Home Tìm mộ liệt sĩ Nhắn tìm thân nhân liệt sĩ LIỆT SĨ QUÊ MIỀN BÁC CÓ TÊN TRÊN BIA MỘ TẠI TỈNH TIỀN GIANG

LIỆT SĨ QUÊ MIỀN BÁC CÓ TÊN TRÊN BIA MỘ TẠI TỈNH TIỀN GIANG

tim mo 1Dưới đây là danh sách liệt sĩ thuộc các tỉnh Miền Bắc hy sinh tại tỉnh Tiền Giang ( đơn vị  trên giấy báo tử phần lớn ghi đơn vị là KB hoặc NB) hiện nay trên bia mộ của liệt sĩ chỉ ghi được những thông tin trên. Vậy để xác định được thông tin liệt sĩ các gia đình cần liên hệ với chúng tôi theo số ĐT  0913.505.434 - 0169.5152.555 hoặc email Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. để được hướng dẫn cụ thể, chi tiết.

 

 

TT

Họ và tên/năm sinh

Quê quán

 Ngày hy sinh

Cấp bậc

 

Bùi Văn Ngấn

1949

Vĩnh Phú

12.1972

Chiến sĩ

 

Vũ Xuân Vinh

Hải Hưng

7.1974

 
 

Hoàng Minh Thoán

1940

Hải Hưng

12.1972

 
 

Triệu Quang Thiểm

1950

Hải Hưng

10.12.1972

 
 

Nguyễn Văn Tòng

1951

Hải Hưng

01.1073

 
 

Bùi Văn Tẻo

1949

Hải Phòng

11.1972

 
 

Nguyễn Văn Quang

1952

Hà Tĩnh

11.11.1973

 
 

Trịnh Văn Năm

1953

Nam

11.1972

 
 

Nguyễn Văn Thức

1953

Nam

12.1972

 
 

Hoàng Tiến Trúc

1952

Nam

01.1973

 
 

Vũ Văn Tạo

1952

Nam

11.1970

 
 

Phạm Minh Sang

1930

Phù Cát Bình Định

09.5.1972

D trưởng D209

 

Phạm Công Quý

Thái Bình

D209

 
 

Tạ Xuân Thăng

1954

Thái Bình

01.1073

c3 d1 e1

 

Phạm Văn Tổ

Nam

-----------

-----------------

 

Nguyễn Xuân Vị

Nghệ Tĩnh

 

c2 d1 e1

 

Đào Quốc Vương

1956

Quảng Hà Quảng Ninh

21.3.1974

…………….

 

Nguyễn Văn Nội

1952

Thanh Nghị Thanh Liêm Hà Nam

12.8.1974

k24 QK8

 

Đỗ Ngọc Xuân

1955

Hải Hà Quảng Ninh

08.4.1973

 
 

Quản Văn Tuất

Nghĩa Trạc Văn Giang Hải Hưng

13.4.1947

 
 

Lương Minh Hiển

1952

Hồng Việt Đông Hưng

Thái Bình

30.9.1972

 
 

Nguyễn Văn Đỗ

1949

Yên Mô Ninh Bình

15.4.1971

 
 

Trịnh Xuân Lực

1946

Nga Anh Nga Sơn

Thanh Hóa

20.3.1974

 
 

Võ Văn Đúng

1929

Phổ Hiệp Nghĩa Hiệp

Nghĩa Bình

--------------

D203

 

Lê Thanh Đường

1944

Quế Sơn Quảng Nam

03.02.1973

 
 

Đ/c Sáu

Thanh Hóa

1968

 

Lương Văn Hữu

Tiền Hải Thái Bình

----------

--------

 

Nguyễn Văn Liễm

Vĩnh Phú

1971

QK8

 

NGuyễn Văn Đông

1951

Vũ Thư Thái Bình

01.05.1967

 
 

Trần Văn Thắng

1952

Xuân Thủy NamĐịnh

06.5.1972

 
 

Trương Văn Lạc

M Bắc

---------------

 
 

đ/c Dẫu

M Bắc

---------------

 
 

đ/c Phong

M Bắc

---------------

 
 

Trần Hoàng Diệu

Can Lộc nghệ Tĩnh

---------------

 
 

Đỗ Lập Quang

Hà Sơn Bình

27.6.1947

C Pháp

 

Trần Văn Đẹt

Hà Tây

------------

 
 

Phạm Văn Quý

Hải Hưng

-------------

e320

 

Nguyễn Văn Hàng

1935

Hòa Nhơn Nghĩa Bình

05.5.1969

 
 

Nguyễn Đình Thịnh

1939

Hoài Đức Hà Tây

17.11.1970

Đoàn B22

 

Trịnh Công Thuyền

Quỳnh Phụ Thái Bình

----------------

 
 

Nguyễn Văn Buốt

Quỳnh Phụ Thái Bình

09.5.1972

 
 

đ/c Nguyễn Văn Thanh

1954

Nghi Hải Nam Mộc

1973

B trưởng 10B

 

đ/c Nguyễn Mạnh Chanh

1949

Ninh Giang Hải Dương

02.06.1974

 
 

đ/c Trần Văn Cu

Nghệ Tĩnh

   
 

đ/c Nguyễn Văn Đáng

1948

NamHà

24.1.1973

c1d2 E1

 

đ/c Nguyễn Duy Đô

1949

Thái Bình

22.11.1972

c1d1 E1

 

đ/c  Nguyễn Văn Khứ

1949

Thái Bình

18.11.1973

c3 d1 E1

 

đ/c Quang Đen

Nghệ Tinhx

23.6.1966

D 514

 

đ/c Nguyễn Văn Lập

Nghệ Tĩnh

 

c2 d1 E1

 

đ/c Lê Minh Lượm

Nghệ Tĩnh

   
 

đ/c Bảy Mảnh

Nghệ Tĩnh

23.6.1966

D 514

 

đ/c  Trần Ngọc Quỳnh

1954

Xuân Thủy NamĐịnh

15.01.1973

----------

 

đ/c Hợi

Miền Bắc

1971

Công binh khu

 

đ/c  Lê Khắc Minh

Tp Hải Phòng

   
 

đ/c Đinh Đức Vụ

1951

Gia Viễn Ninh Bình

22.8.1974

c13 d6 E24

C viên

 

đ/c  Nguyễn Xuân Ký

1936

Hà Phú Hà Trung Thanh Hóa

08.1972

d1 e1 F5

1/ B trưởng

 

đ/cBùi Đức Mạnh

Nho Quan Ninh Bình

13.02.1974

 
 

đ/c Văn Thận

Ninh Bình

--------------

c6d2 e3 f5

 

đ/c  Dương Minh Tân

Thanh Miện Hải Dương

19.3.1975

------

 

đ/c  Vũ Đức Huệ (Tuệ)

Tiền Hải Thái Bình

20.12.1973

 
 

đ/c Nguyễn Thạch Bô

Tứ Kỳ Hải Dương

02.1.1974

 
 

đ/c Nguyễn Văn Pháo

Tứ Kỳ Hải Dương

02.1.1974

 
 

đ/c Nguyễn Tấn Lành

Vĩnh Phú

18.9.1974

E88

 

đ/c Trần Văn Bò

--------------------

------------

--------

 

đ/c Đông

--------------------

-------------

-----------

 

đ/c Nguyễn Văn Hùng

Bạch Mai Hà Nội

1973

 
 

đ/c Nguyễn Phú Nhàn

Bảo Lũy Luc Nam Hà Bắc

14.12.1974

k7 10 E1

 

đ/c Đỗ Văn Vũ

Bình Hào

------------

-------

 

đ/c Phan Thành Nam

Can Lộc Hà  Tĩnh

13.02.1974

 
 

đ/c Lâm Đức Ký

Vĩnh Lộc Thanh Hóa

10.6.1974

 
 

đ/c Nguyễn Văn Trâm

Hà Nội

25.5.1971

 
 

đ/c Phạm Xuân Vĩnh

Can Lộc Hà Tĩnh

08.01.1975

 
 

đ/c Lý A Lý

Lê Lợi TPQuangr Ninh

13.02.1974

c510B E1

 

đ/c Trần Đức Cương

Thanh Hóa

19.8.1972

-------

 

đ/c Lê Văn Trạm

Thanh Hóa

------

------

 

Trần Đình Kế

Đa Phúc Vĩnh Phú

-------

 
 

Trần Văn Mai

1944

Nam

18.11.1972

c2 d1 E1

 

Lê Văn Thứ

1950

Nam

19.9.1972

c3 d1 E1

 

đ/c Thăng 1952

Nam

------------

y tá

 

Phan Huy Tùng

1951

Nghệ An

28.01.1973

c1 d1 E1

 

Lê Văn Khi

1953

Ngọc Thanh Kim Động Hải Dương

28.01.1973

c1d1E1

 

Quách Văn Dương

1952

Ninh Bình

12.10.1972

k18.e1 f5

 

Triệu Duy Trụ

1932

Ninh Thanh Hải Dương

---------------

D trưởng

pháo binh QK 8

 

Nguyễn Trọng Tuấn

1948

Phù Ninh Vĩnh Phú

12.01.1975

 
 

Lương Cao Long

1952

Quảng Ninh

1972

------

 

Nguyễn Văn Hùng

1950

Tân Yên Hà Bắc

1974

D trinh sát

 

Lê Đình Oanh

Thanh Hóa

1972

-------

 

Nguyễn Duy Hòa

1961

Thanh Hóa

29.01.1973

--------

 

Trần Văn Lâm

1953

Thái Bình

29.01.1973

k8 e1

 

Nguyễn Mạnh Hà

Thái Bình

1973

-------

 

Phạm Văn Quang

Thủy Nguyên Hải Phòng

02.02.1973

k8 e1

 

Ngô Nhật Lân

1953

Tiền Hải Thái Bình

17.01.1973

c2d1E1

 

Nguyễn Đình Phê

Tuy Lộc Hậu Lộc Thanh Hóa

14.10.1973

d12

 

Trần Quang Hiệp

1952

Tuyên Yên Duy Tiên Nam Hà

29.11.1973

c2d1 E1

 

Kim Hồng Toản

1947

Vĩnh Phú

19.01.1973

k20 e1

 

Lê Đình Phan

Xuân Thủy Nam Hà

--------------

 
 

Nguyễn Văn Yên

1940

Ý Yên Nam Hà

30.6.1973

 
 

Vũ Tiến Lợi

1953

Bình Ngọc Móng Cái Quảng Ninh

28.11.1973

e4f5

 

Vũ Văn Thảo

1950

Cẩm Giàng Hải Dương

08.02.1973

k21 e1

 

Cao Văn Đồng

1932

Diễn Châu Nghệ An

08.10.1972

BTL Thông Tin

 

Đỗ Văn Xá

Hậu Lộc Thanh Hóa

1972

---------

 

Nguyễn Văn Nghĩa

1952

Hà Bắc

29.01.1973

c4d1 E1

 

Phạm Văn Chân

Hà Tĩnh

1972

 
 

Đặng Ngọc Đường

1949

Hải Hưng

15.3.1070

k20e1

 

Nguyễn Văn Huệ

1948

Hải Hưng

c3 d1 e1

02.11.1972

 

Bùi Văn Phấn

1951

Hải Hưng

28.01.1973

k20 e1

 

Vũ Văn Tần

1953

hải Hưng

1973

---

 

Phạm Xuân Khang

Hải Phòng

02.02.1972

 
 

Đố Hữu Hiền

1960

Hải Phòng

1972

 
 

Trần Minh Thanh

1947

Kiến Xương Thái Bình

20.3.1974

 
 

Nguyễn Tôn Sung

1954

KimLieenHair Hưng

-------

 
 

Bùi Văn Thanh

1950

Lạc Sơn Hòa Bình

10.12.1972

c phó c3 d1 E1

 

Nguyễn Chí Trung

Hà Bắc

13.4.1975

Lg T

 

Nguyễn Văn Thuận

Trung đoàn Thiết Giáp

11.9.1970

 
 

Nguyễn Văn Chiến

Hà Tây

-----------

 
 

Nguyễn Xuân Huy

1954

Hưng Yên

30.11.1972

 
 

Nguyễn Văn Nga

1948

Vĩnh Phú

26.10.1970

 
 

ĐặngVăn Chơi

1938

     
 

Ôn Văn Tư

1946

Hà Nam Ninh

13.4.1971

 
 

Trần Văn Dự

1953

Hải Hưng

8.1971

 
 

Vũ Văn Cao

1952

Nam

8.1970

 
 

Lê Văn Bảy

Nghệ Tĩnh

---------

 
 

Phạm Bằng Đoàn

1942

Thái Bình

1974

d1 e320 F8

 

Nguyễn Đình Khoan

1952

Yên Mô Ninh Bình

14.04.1972

 
 

Vũ Hồng Đào

1953

Hải Hưng

23.01.1973

c2d1 E1

 

Nguyễn Vũ Giáp

1952

Hải Hưng

24.01.1973

D307

 

đ/c Hữu

Nghệ Tĩnh

-----

 
 

đ/c Hồng

Nghệ Tĩnh

-------

 
 

Nguyễn Minh Gạo

1942

Thanh Hóa

22.11.1972

c5 d1 e1

 

đ/c Hon

Thanh Hóa

----------

 
 

Trần Văn Dũng

1948

1.1973

c2 d1 E1

 

Khúc Ngọc Đô

1952

07.12.1972

c1 d1 E1

 

Lương Văn Hạnh

1953

Hưng Hà Thái Bình

28.01.1973

d1E1

 

Trần Văn Giang

Hải Phòng

--------

 
 

Đào Văn Đàm

Vĩnh Phú

01.1973

c5 d1 E1

 

Khương Đình Soi

1952

Hải Hưng

18.11.1972

c4d1 E1

 

Trần Nam Tiến

1947

Nam

1973

d261

 

Đỗ Văn Sinh

Nghệ Tĩnh

-------

 
 

Nguyễn Trí Thanh

Thạch Phú

1973

 
 

Lê Văn Ráo

Hải Phonhf

---------

 
 

Nguyễn Văn Yêu

1951

Thái Bình

01.1972

c3 d1 E1

 

Nguyễn Hữu Việt

1951

Thái Bình

07.11.1973

 
 

Nguyễn Văn Yến

1951

Hà Bắc

01.1972

 
 

Nguyễn Văn Hòa

Hà Tây

11.4.1975

E88

 

Vũ Văn TIến

Hải Dương

22.10.19

d3 E88

 

Bùi Đức Hiền

1951

Hải Dương

19.3.1970

E320

 

Vũ Đình Ba

1953

Hải Hậu Nam Định

04.10.1972

 
 

Lưu Văn Sĩ

1953

Kiến Thụy Hải Phòng

16.11.1972

e14 F308

 

Nguyễn Văm Tiệm

Thanh Hà Hải Dương

12.5.1974

 
 

Nguyễn Văn Quý

1955

Mỹ Đức Hà Tây

11.3.1975

E24

 

Nguyễn Văn Huê

1948

Hải Hưng

02.8.1972

c3d1E1

 

Phạm  Văn Tính

1952

Hải Hưng

29.11.1973

c3 d1 E1

 

Trần Văn Lâm

1953

Thái Bình

29.11.1973

k8 E1

 

Nguyễn Bình Yên

1951

Hoằng Xuân Hoằng Hóa Thanh Hóa

13.6.1962

d2 E88

 

Lê Quý My

1945

Kim Chung Đông Anh Hà Nội

30.10.1972

 
 

Nguyễn Hoàng Minh

1952

Đông Sơn Đô Lương nghệ  An

19.8.1974

 
 

Phạm Hồng Mân

1950

Toàn Thắng Tiên Lãng Hải Phòng

22.12.1969

D10

 

Nguyễn Tiến Dân

1956

Đầm Hà Quảng Ninh

28.1.1975

c5d2  E1

 

Lê Như My

1942

Xuân Lũng Lâm ThaoVĩnh Phú

23.10.1969

 
 

Đoàn Chiến Thắng

1953

Cẩm Phả Quảng Ninh

18.3.1975

 
 

Nguyễn Thế Hào

1952

Đông Triều Quảng Ninh

1972

D10 B E1

 

đ/c Nguyễn Văn Bé

1940

Nghi Sơn

   
 

Trịnh Ngọc Ánh

Thanh Hóa

06.4.1974

D261

 

Nguyễn Văn Ba

Nghệ Tĩnh

23.6.1961

d514

 

Nguyễn Văn Liễm

Hà Nam Ninh

   
 

đ/c Hiếu

Miền Bắc

   
 

đ/c Sử

Miền Bắc

   
 

đ/c Sánh

Miền Bắc

   
 

đ/c Hải

Miền Bắc

   
 

đ/c Thấy

Miền Bắc

   
 

đ/c Chín Cận

Miền Bắc

   
 

đ/c Canh

Miền Bắc

   
 

đ/c Phổ

Miền Bắc

   
 

đ/c Tư Sơn

Miền Bắc

   
 

Nguyễn Văn Trung

Miền Bắc

   
 

đ/c Phận

Miền Bắc

   
 

Phạm Văn Quý

Miền Bắc

5.1973

 
 

đ/c Sâu

Miền Bắc

Công Binh

 
 

Ngô Minh Kiệt

Miền Bác

1968

D114    AL

 

Hồ Văn Mười ( Hoàng)

Miền Bắc      C trưởng

1964

D 514 AL

 

Vũ Văn Liên

1951

Miền Bắc

1974

 
 

Ngô Văn Vùng

Miền Bắc

1973

 
 

Nguyễn Văn Hương

Miền Bắc

   
 

đ/c Nguyễn

Miền Bắc

   
 

đ/c Hai Nu

Miền Bắc

1967

 
 

đ/c Sáu Thu

Miền Bắc

--------

 
 

Nguyễn Thế Thành

1946

Miền Bắc

23.01.1973

k11 e1 f5

 

Nguyễn Văn Tâm

Miền Bắc

23.6.1961

D514

 

Nguyễn Văn Trí

Miền Bắc

23.6.1961

D514

 

Phạm Văn Danh

M Bắc

24.2.1964

D514

 

Nguyễn Tất Thành

M Bắc

10.12.1974

e3

 

Hà Văn Thử

M Bắc

12.3.1975

e3

 

đ/c Tám Bân

M Bắc

--------

 
 

Nguyễn Văn Ngân

M Bắc

------------

 
 

đ/c Dẫu

M Bắc

---

 
 

đ/c Phong

M Bắc

------

 
 

Nguyễn Đức Kỳ

M Bắc

05.9.1972

H2

 

đ/c Lưu Hữu Truyền

M Bắc

17.02.1972

E88

 

đ/c Văn Tứ

M Bắc

26.12.1971

 
 

đ/c Thơ

M Bắc

---------

 
 

đ/c Ngô Đăng Ước

M Bắc

17.9.1972

E88

 

đ/c Trần Đình Văn

M Bắc

09.03.1973

E88

 

đ/c Đặng Văn Bốn

M Bắc

-------------

 
 

đ/c An Văn Bảy

M Bắc

24.10.1972

 
 

đ/c Trần Văn Bách

M Bắc

--------

 
 

đ/c Trần Hữu Cung

M Bắc

-------------

 
 

đ/c Đính

M Bắc

-----------

 
 

đ/c Đoàn Khả Hội

M Bắc

--------

 
 

đ/c Phạm Lê Minh

M Bắc

-------------

 
 

đ/c  Trần Việt Nghĩa

M Bắc

-----------

F5

 

đ/c Nguyễn Văn Tân

M Bắc

----------

 
 

đ/c  Triệu Văn  Thì

M Bắc

07.12.1972

c332  cBinh

 

đ/c Trần Văn Vốn

M Bắc

------------

-------

 

đ/c Lê Xuân Đốc

M Bắc

------------

F5

 

Hoàng Sĩ Quý

1945

Miền bắc

14.4.1974

 
 

đ/ Tám

Miền Bắc

03.9.1967

 
 

đ/c Mướp

Miền Bắc

--------------

 
 

đ/c Khánh

Miền Bắc

e1

 
 

đ/c Thanh Dũng

Miền Bắc

09.8.1965

 
 

đ/c Tư Hổ

Miền Bắc

1971

c trưởng 10B

 

đ/c Sô

Miền Bắc

   
 

đ/c Hai Sinh

Miền Bắc

   
 

đ/c Bụng

Miền Bắc

   
 

đ/c Tư Bé

Miền Bắc

   
 

đ/c Vũ Thanh Bình

1952

Miền Bắc

 

D209

 

đ/cTw Hân

Miền Bắc

   
 

đ/c Đạt

Miền Bắc

 

D514

 

đ/c Tạ Văn Thiên

Miền Bắc

   
 

đ/c Ấn

Miền Bắc

 

Công Binh

 

Lê Văn Phiên

Miền Bắc

 

E1

 

đ/c Biện Hùng Dương

Miền Bắc

 

E1

 

đ/c Bảy Cộng

M Bắc

 

E1

 

đ/c Mão

M Bắc

   
 

d/c Phạm Công Chôm

M Bắc

   
 

đ/c  Cấm Bá Huệ

M Bắc

   
 

đ/c Việt Quang

M Bắc

   
 

đ/c Lê Tiến Quân

M Bắc

   
 

đ/c Nguyễn Đức Yên

M Bắc

18.11.1972

d1 E1

 

đ/c Nguyễn Văn Cầu

M Bắc

   
 

đ/c Lý Tịnh

M Bắc                   

 

Công Binh khu

 

đ/c Tuấn

M Bắc

 

E1

 

đ/c Nguyễn Duy Hàm

M Bắc        Trung úy

06.3.1975

Quân Y

 

đ/c  Nguyễn Văn Thịnh

M Bắc

   
 

đ/c Ngôi

M Bắc

   
 

đ/c Lê Văn Dài

M Bắc

 

419

 

đ/c Thủy

M Bắc

 

E1

 

đ/c Trần Văn Quang

M Bắc

 

419

 

đ/c Nguyễn Văn Sanh

M Bắc

   
 

đ/c Tiến

Miền Bắc

   
 

đ/c đ/c Hà Văn Xuân

Miền Bắc

   
 

đ/c Tòng

Miền Bắc

   
 

đ/c Anh Thái

Miền Bắc

27.12.1966

--------

 

đ/c Anh Nguyễn

Miền Bắc

   
 

đ/c Bỉ

 Miền Bắc

08/1958

----------------

 

đ/c Cộng

 Miền Bắc

05.01.1974

--------------

 

đ/c  Việt Hùng

Miền Bắc

   
 

đ/c Trung Hiếu

Miền Bắc

   
 

đ/c Đức Hải

Miền Bắc

 

Đặc Công

 

đ/c Trần Bá Hải

Miền Bắc

   
 

đ/c Lê Văn Hiếu

Miền Bắc

08.1972

d1 e1 F5

 

đ/c Nguyễn Văn Tâm

Miền Bắc

----------

------------

 

đ/c Thành

Miền Bắc

   
 

đ/c Chiến

Miền Bắc

   
 

đ/c Sáu Rêu

Miền Bắc

   
 

đ/c Trịnh Đình Lưu

Miền Bắc

17.9.1972

 
 

Nguyễn Thành Tân

1935

Miền Bắc

19.9.1966

 
 

Nguyễn Văn Tốt

…… M Bắc ..

-----------------