Home Tìm mộ liệt sĩ Mộ liệt sĩ đã quy tập MỘ LIỆT SĨ QUÊ THÁI BÌNH TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
Email

457524-DSC03789MỘ LIỆT SĨ QUÊ THÁI BÌNH TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN

 

 

STT

Họ tên liệt sỹ

Năm
Sinh

Quê quán

Ngày HS

Tên NTLS

1

Nguyễn Văn An

 

Ân Thi, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Long An

2

Phạm Thanh An

1955

, Hưng Hà, Thái Bình

29/04/1974

Vĩnh Hưng

3

Nguyễn Văn Ân

 

An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

16/04/1975

Long An

4

 Đào Chí Ẩn

1956

, , Thái Bình

29/04/1975

Long An

5

Nguyễn Phương Bắc

1954

, Thái Thụy, Thái Bình

19/03/1978

Mộc Hóa

6

 Đổ Văn Bằng

1955

, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

7

Phạm Lương Bằng

1953

, Vũ Thư, Thái Bình

03/06/1974

Vĩnh Hưng

8

Vũ Huy Bằng

1954

, Đông Hưng, Thái Bình

14/01/1984

Đức Hòa

9

Lại Văn Bành

 

, , Thái Bình

05/07/1972

Mộc Hóa

10

Nguyễn Công Bao

1953

, Quỳnh Phụ, Thái Bình

31/05/1974

Vĩnh Hưng

11

Nguyễn Ngọc Bảo

 

Nam Hồng, Tiền Hải, Thái Bình

13/04/1975

Long An

12

Phạm Thế  Bật

 

Quốc Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình

23/07/1969

Long An

13

Nguyễn Doãn Bé

 

Quỳnh Lao, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Long An

14

Nguyễn Thị Bến

1953

, Hưng Hà, Thái Bình

13/01/1974

Vĩnh Hưng

15

Nguyễn Đăng Bích

1955

, Quỳnh Phụ, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

16

Nguyễn Văn Biên

1953

, Đông Hưng, Thái Bình 

20/06/1972

Vĩnh Hưng

17

Chu Văn Bình

1952

, Đông Hưng, Thái Bình

02/05/1974

Vĩnh Hưng

18

Hoàng Đức Bình

 

Hồng Lĩnh, Duyên Hà, Thái Bình

10/06/1969

Long An

19

Nguyễn Đăng Bình

1955

Quỳnh Lương, Quỳnh Phụ, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

20

Nguyễn Đình Bình

1950

, Đông Hưng, Thái Bình 

27/04/1974

Vĩnh Hưng

21

Nguyễn Phương Bình

1952

, Đông Hưng, Thái Bình

02/05/1974

Vĩnh Hưng

22

Nguyễn Quang Bình

1953

, Kiến Sương, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

23

Nguyễn Văn Bịnh

1958

, Thái Thụy, Thái Bình

21/03/1978

Mộc Hóa

24

Phạm Thu Bồn

1952

, Thái Thụy, Thái Bình

11/06/1972

Vĩnh Hưng

25

Mai Công Cam

1956

Đông Hà, Quỳnh Phụ, Thái Bình

29/04/1975

Long An

26

Lê Văn Cán

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

10/02/1975

Vĩnh Hưng

27

Bùi Đình Canh

1946

Cốm Phúc, Cẩm Giang, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

28

Mai Công Canh

 

Đồng Muôi, Quỳnh Phụ , Thái Bình

05/04/1975

Long An

29

Vũ Thế Chẩn

 

Tây Sơn, Hạ Hòa, Thái Bình

05/03/1972

Long An

30

Vũ Đoàn Châu

1956

, Hưng Hà, Thái Bình

06/04/1974

Vĩnh Hưng

31

Hoàng Xuân Chiến

 

, Vũ Thư, Thái Bình

05/02/1970

Cần Giuộc 

32

Nguyễn Quang Chiến

 

Thái Văn, Thái Thụy, Thái Bình

03/05/1972

Long An

33

Lương Văn Chính

 

Việt Yên, Duyên Hà, Thái Bình

04/02/1970

Long An

34

Ngô Quang Chu

1943

Bặch Đằng, Kim Môn, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

35

Phạm Minh Cối

 

, , Thái Bình

13/07/1972

Mộc Hóa

36

Bùi Văn Cứ

 

, , Thái Bình

06/07/1972

Mộc Hóa

37

Nguyễn Xuân Cương

1950

, Kiến Xương, Thái Bình 

05/05/1974

Vĩnh Hưng

38

Trần Minh Cường

 

, Đông Hưng, Thái Bình

05/07/1975

Vĩnh Hưng

39

Bùi Quang Dân

1952

, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

40

Nguyễn Văn Đáng

1953

, Đông Hưng, Thái Bình

01/12/1974

Vĩnh Hưng

41

Hoàng Văn Danh

1954

, Đông Hưng, Thái Bình 

02/03/1975

Vĩnh Hưng

42

Hoàng Văn Danh

1954

Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình

20/03/1975

Vĩnh Hưng

43

Nguyễn Xuân Đào

 

Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình

18/04/1975

Long An

44

Nguyễn Quang Điếm

 

Ân Khê, Quỳnh Phụ , Thái Bình

10/04/1975

Long An

45

Phạm Công Điệu

 

, , Thái Bình

03/07/1972

Mộc Hóa

46

Bùi Ngọc Đính

 

Minh Tâm, Kiến Xương, Thái Bình

23/08/1972

Long An

47

Nguyễn Văn Định

1950

, Vũ Thư, Thái Bình

10/06/1972

Vĩnh Hưng

48

Phạm Hữu Đổ

1945

, Thái Ninh, Thái Bình

23/11/1972

Vĩnh Hưng

49

Vũ Văn Doanh

1955

, Vũ Thư, Thái Bình 

13/01/1975

Vĩnh Hưng

50

Nguyễn văn Đôn

1955

, Hưng Hà, Thái Bình

11/08/1974

Vĩnh Hưng

51

Lại Thế Đong

1956

, Đông Quang, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

52

Nguyễn Duy Đức

1953

, Đông Hưng, Thái Bình

05/02/1975

Vĩnh Hưng

53

Nguyễn Văn Đức

1956

Tam Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

54

Nguyễn Tiến Dũng

1958

, Kiến Xương , Thái Bình

11/03/1977

Mộc Hóa

55

Nguyễn Tiến Dũng

1957

An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

29/04/1975

Long An

56

Nguyễn Tiến Dũng

 

An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

21/05/1975

Long An

57

Phạm Văn Được

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

11/08/1974

Vĩnh Hưng

58

Mai Văn Dương

 

An Quỳ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

22/04/1975

Long An

59

Nguyễn Hữu Dương

1952

, Đ. Quỹ, Thái Bình

10/06/1972

Vĩnh Hưng

60

 Đặng Duy Đương

 

Vũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình

28/04/1975

Long An

61

 Đổ Thái Đương

 

, Quỳnh Tiến, Thái Bình

03/12/1972

Long An

62

Mai Văn Đương

1951

, , Thái Bình

28/04/1975

Long An

63

Nguyễn Thanh Đường

 

Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

13/04/1975

Long An

64

Bùi Minh Giám

 

Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình

0/01/1970

Long An

65

 Đổ Chí Giảm

 

Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Long An

66

Trịnh Xuân Hải

1955

, Hưng Hà, Thái Bình

03/05/1974

Vĩnh Hưng

67

Phạm Văn Hán

 

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình

16/04/1975

Long An

68

Nguyễn Quang Hiền

 

Ân Thi, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Long An

69

Nguyễn Xuân Hiệu

1952

, Đông Hưng, Thái Bình

13/06/1972

Vĩnh Hưng

70

Nguyễn Văn Hóa

1956

, Hưng Hà, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

71

Nguyễn Duy Hòa

 

, , Thái Bình

 

Long An

72

Tạ Sơn Hòa

1955

, Hưng Hà, Thái Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

73

Phan Văn Hoán

 

, , Thái Bình

16/04/1975

Long An

74

Trần Quang Hoàn

 

Quỳnh Xá, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Long An

75

Nguyễn Hữu Hoàng

1953

, Quỳnh Phụ, Thái Bình 

29/04/1974

Vĩnh Hưng

76

Phạm Văn Hoàng

 

An Lễ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Long An

77

Trần Văn Hoạnh

1951

, Đông Hưng, Thái Bình

13/06/1972

Vĩnh Hưng

78

Nguyễn Thiện Hớn

1951

Quỳnh Thọ, Quỳnh Lộc, Thái Bình

29/07/1971

Long An

79

Ngô Quang Hởn

 

An Vũ, Phú Dục, Thái Bình

06/04/1972

Long An

80

Nguyễn Đức Hồng

 

Hồng Hải, Tiền Hải, Thái Bình

30/10/1972

Long An

81

Huân

 

, , Thái Bình

 

Long An

82

Phạm Bá Huấn

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

16/02/1975

Vĩnh Hưng

83

Trần Trọng Huế

1953

, Kiến Xương, Thái Bình

19/01/1975

Vĩnh Hưng

84

 Đổ Chí Hùng

 

Hiệp Hòa, Thủ Thù, Thái Bình

06/01/1973

Long An

85

 Đổ Thanh Hương

 

Thụy Lương, Thụy Anh, Thái Bình

28/03/1973

Long An

86

Huỳnh Văn Hưởng

1923

Kiến Sương, Tiền Hải, Thái Bình

30/04/1953

Đức Hòa

87

Phạm Văn Huyên

1954

, Đông Hưng, Thái Bình

29/03/1974

Vĩnh Hưng

88

Đinh Văn Huỳnh

1952

, Hưng Hà, Thái Bình

28/04/1974

Vĩnh Hưng

89

Nguyễn Quang Huỳnh

1954

, Thái Thụy, Thái Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

90

Hà Quan Kế

1936

, , Thái Bình

28/04/1975

Long An

91

Lại Thế Kha

 

Đông Tâm, Tiền Hải, Thái Bình

0/02/1970

Long An

92

Lâm Thanh Khiết

 

Tứ Tân, Thanh Trì, Thái Bình

0/03/1970

Long An

93

Nguyễn Văn Khúc

 

, , Thái Bình

03/07/1972

Mộc Hóa

94

Trần Văn Khuya

1953

, Đông Hưng, Thái Bình

29/03/1974

Vĩnh Hưng

95

Trần Văn Kiên

 

Long Lãng, Thủ Trì, Thái Bình

04/03/1973

Long An

96

Đinh Xuân Kỳ

 

Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình

04/07/1972

Long An

97

Hoàng Văn Lâm

1955

Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

98

Nguyễn Đức Lâm

1955

Đoàn Xá, An Thụy, Thái Bình

29/03/1970

Đức Huệ

99

Hòang Văn Lân

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

100

Hoàng Văn Láng

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

 

Vĩnh Hưng

101

Trần Văn Lé

 

Tân Lập, Thuận Lại, Thái Bình

0/02/1968

Long An

102

Nguyễn Văn Lịch

 

Quỳnh lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17/05/1972

Long An

103

Hoàng Đức Lợi

1955

Đông Chí, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

104

Nguyễn Danh Lợi

 

An Đồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

27/04/1975

Long An

105

Bùi Văn Luân

1952

, Vũ Thư, Thái Bình

29/04/1974

Vĩnh Hưng

106

Bùi Văn Lưu

 

Quỳnh Trang, Quỳnh Côi, Thái Bình

03/05/1972

Long An

107

Ngô Văn Luyện

 

Thái Phú, Thái Ninh, Thái Bình

22/11/1969

Long An

108

Dương Văn Lý

1955

, Hưng Hà, Thái Bình

11/08/1974

Vĩnh Hưng

109

Nguyễn Quang Lý

1953

, Đông Hưng, Thái Bình

03/02/1975

Vĩnh Hưng

110

Nguyễn Xuân Mai

1957

, Vũ Thư, Thái Bình

28/01/1978

Mộc Hóa

111

Vũ Đình Mai

 

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Long An

112

Nguyễn Ngọc Mán

 

Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình

28/01/1973

Long An

113

Nguyễn Sĩ Màu

1936

, Vũ Thư, Thái Bình

04/04/1975

Vĩnh Hưng

114

Nguyễn Văn Miên

 

Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình

10/08/1972

Long An

115

Nguyễn văn Miền

1954

, Đông Hưng, Thái Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

116

Đinh Văn Miều

1955

, Văn Hòa, Thái Bình

22/01/1973

Vĩnh Hưng

117

Phạm Đình Minh

1956

, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

118

Phạm Văn Minh

 

, , Thái Bình

03/07/1972

Mộc Hóa

119

Lại Văn  Nam

 

Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình

10/04/1975

Long An

120

Nguyễn Văn Nam

1953

, Kiến Xương, Thái Bình

14/06/1972

Vĩnh Hưng

121

Hoàng Văn Nẩn

 

Hòa Bình, kiến Xương, Thái Bình

0/04/1972

Tỉnh Long An

122

Đinh Xuân Ngân

 

, Hương Trà, Thái Bình

1973

Bến Lức

123

Nguyễn Văn Nghi

 

Quỳnh Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình

25/04/1975

Tỉnh Long An

124

Nguyễn Minh Nghĩa

 

Quỳnh Hội, Quỳnh Côi, Thái Bình

05/11/1973

Tỉnh Long An

125

Ngô Nghiễm

1942

, , Thái Bình

14/02/1969

Mộc Hóa

126

Trần Thế Nghiệp

 

Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình

13/04/1975

Tỉnh Long An

127

Lê Văn Ngọ

1945

, Đông Hưng, Thái Bình

11/06/1972

Vĩnh Hưng

128

Hoàng Văn Ngoạn

1951

, Hưng Hà, Thái Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

129

Vũ Hồng Ngọc

 

Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình

29/11/1973

Tỉnh Long An

130

Hoàng Đức Ngọn

1955

, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

131

Nguyễn Tiến Ngũ

1950

, Tiền Hải, Thái Bình

03/12/1972

Vĩnh Hưng

132

Nguyễn Văn Nguyên

 

Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, Thái Bình

16/04/1975

Tỉnh Long An

133

 Đào Văn Nhàn

 

Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình

24/04/1975

Tỉnh Long An

134

Trần Xuân Nhãn

 

Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1975

Tỉnh Long An

135

Phạm Ngọc Nhận

1951

Quỳnh Bảo, Quỳnh Côi, Thái Bình

04/12/1970

Tỉnh Long An

136

Đinh Tiến Nhiên

1956

, Hưng Hà, Thái Bình

29/03/1974

Vĩnh Hưng

137

Lê Khắc Nho

 

, , Thái Bình

03/07/1972

Mộc Hóa

138

Nguyễn Văn Nhuận

1954

Đông Hải, Phụ Dực, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

139

Trần Xuân Nhuận

1952

Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1975

Tỉnh Long An

140

Mai Xuân Nhuyên

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

01/05/1974

Vĩnh Hưng

141

Bùi Văn Ninh

 

, Lạc sơn, Thái Bình

12/06/1972

Vĩnh Hưng

142

Mai Văn Ninh

 

, , Thái Bình

03/07/1972

Mộc Hóa

143

Vũ Tá Ninh

 

, Thủ Trì, Thái Bình

0/03/1968

Tỉnh Long An

144

Trần Văn Nông

 

Tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình

01/11/1969

Tỉnh Long An

145

Trần Ngọc Oanh

 

Vũ lạc, kiến Xương, Thái Bình

27/09/1975

Tỉnh Long An

146

Phạm Văn Phán

 

, , Thái Bình

03/07/1972

Mộc Hóa

147

Phạm Văn Phiến

1948

, H. Vũ Thư, Thái Bình

15/03/1971

Cần Giuộc 

148

 Đổ Văn Phong

 

Xuân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình

13/04/1975

Tỉnh Long An

149

Nguyễn Văn Phớt

 

An Bài, Phù Dục, Thái Bình

06/08/1971

Tỉnh Long An

150

Phạm Xuân Phủ

 

Vũ Nghĩa, Vũ Tiên, Thái Bình

0/03/1970

Tỉnh Long An

151

Vũ Văn Phúc

 

Tân Thuật, Kiến Xương, Thái Bình 

16/09/1969

Tỉnh Long An

152

Vũ Văn Phúng

1948

, Đông Hưng, Thái Bình

12/02/1974

Vĩnh Hưng

153

LS Phụng

 

Thọ Cao, Ninh Châu, Thái Bình

 

Đức Huệ

154

Nguyễn Hữu Phụng

1950

, Quỳnh Phụ, Thái bình

02/05/1974

Vĩnh Hưng

155

Nguyễn Xuân Phương

 

Tân Phong, Thủ Trì, Thái Bình

0/09/1970

Tỉnh Long An

156

Nguyễ Hồng Quân

1952

, Hưng Hà, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

157

Trần Văn Quang

1953

Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình

24/05/1973

Đức Hòa

158

Lê Văn Quyền

 

Vũ Tân, Vũ Thư, Thái Bình

02/05/1970

Tỉnh Long An

159

Phạm Ngọc Quyết

 

, Thú Trì, Thái Bình

 

Tỉnh Long An

160

Bùi Thọ Quỳnh

 

, Đông Hưng, Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

161

Nguyễn Xuân Quỳnh

 

Quỳnh Loa, Quỳnh Côi, Thái Bình

0/08/1968

Tỉnh Long An

162

Vũ Công Quỳnh

 

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

163

Nguyễn Văn Rèn

 

, , Thái Bình

06/07/1972

Mộc Hóa

164

Lưu Xuân Reo

1947

, Hưng Hà, Thái Bình

29/04/1974

Vĩnh Hưng

165

Lưu An Rinh

1948

Thái Hưng, Thái Hà, Thái Bình 

06/05/1968

Đức Hòa

166

Phạm Văn Sang

 

, Đông Kinh, Thái Bình

03/05/1970

Tỉnh Long An

167

Trần Văn Sáng

 

Ân Thi, Quỳnh Phụ, Thái Bình

12/05/1975

Tỉnh Long An

168

Nguyên Thiện Sanh

 

Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

0/09/1970

Tỉnh Long An

169

Nguyễn văn Sáu

 

An Phú, Phụ Dực, Thái Bình

0/04/1970

Tỉnh Long An

170

Nguyễn Văn Sáu

 

An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình

03/05/1972

Tỉnh Long An

171

Lê Văn Sợi

 

An Đông, Phụ Dực, Thái Bình

15/07/1969

Tỉnh Long An

172

Bùi Trung Sơn

1951

, Thái Thụy, Thái Bình

29/04/1974

Vĩnh Hưng

173

Hà Văn Sơn

1954

Lý Thường Kiệt, TX Thái Bình, Thái Bình

29/04/1975

Đức Hòa

174

Hoàng Liên Sơn

1951

, Vũ Thư, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

175

Lại Văn Sơn

 

, , Thái Bình

03/07/1972

Mộc Hóa

176

Trần Thanh Sơn

 

, Tiền Hải, Thái Bình

11/08/1974

Vĩnh Hưng

177

Trần Trường Sơn

1954

, , Thái Bình

28/04/1975

Tỉnh Long An

178

Trần Văn Sử

 

, Kiến Xương, Thái Bình

05/07/1972

Vĩnh Hưng

179

Khương Văn Sức

 

tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình

0/07/1970

Tỉnh Long An

180

Hoàng Văn Sùng

1926

Kiến Sương, Tiền Hải, Thái Bình

14/06/1969

Đức Hòa

181

Nguyễn  Văn  Sý

 

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

13/04/1975

Tỉnh Long An

182

Nguyễn Văn Tăng

 

, , Thái Bình

0/08/1968

Tỉnh Long An

183

PHạm Trọng Thân

 

, Thủ Trì, Thái Bình

0/09/1968

Tỉnh Long An

184

Lê Đức Thắng

 

, , Thái Bình

17/06/1972

Mộc Hóa

185

Nguyễn Duy Thắng

 

Nguyên Xa, Tiên Hưng, Thái Bình

0/06/1970

Tỉnh Long An

186

Lưu Văn Thành

 

, Hưng Hà, Thái Bình

11/08/1974

Vĩnh Hưng

187

Nguyễn Xuân Thành

 

Nam Cao, Kiến Xương , Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

188

Phạm Văn Thành

 

Thị trấn só ba sáu, Quỳnh Cải, Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

189

Nguyễn Văn Thiện

 

Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

190

Bùi Văn Thiết

1950

Hồng Phong, Thị Xã, Thái Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

191

Bùi Hữu Thịnh

 

Nguyên Xa, Vũ Thư, Thái Bình

27/04/1975

Tỉnh Long An

192

Nguyễn Hồng Thịnh

 

, Quỳnh Phụ, Thái Bình

07/07/1972

Vĩnh Hưng

193

Nguyễn Trung Thọ

1956

, , Thái Bình

28/04/1975

Tỉnh Long An

194

Bùi Văn Thoan

1957

, Đông Hưng, Thái Bình

28/12/1977

Mộc Hóa

195

Vũ Xuân Thu

 

, Đông Quang, Thái Bình

12/06/1972

Vĩnh Hưng

196

Tô Đức Thứ

1954

Văn Lang, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1974

Đức Huệ

197

Tô Văn Thứ

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

198

Vũ Như Thuấn

1948

, Đông Hưng, Thái Bình

19/05/1972

Châu Thành

199

Chu Văn Thuận

1953

, Tiền Hải, Thái Bình

15/12/1974

Vĩnh Hưng

200

Lê Đức Thuận

1950

, Hồng Phong, Thái Bình

20/08/1972

Tỉnh Long An

201

Vũ Văn Thuật

1955

An Bài, Quỳnh Phụ , Thái Bình

29/04/1975

Tỉnh Long An

202

Bùi Thế Thuê

 

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ , Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

203

Lê Văn Thuê

1953

, Đông Hưng, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

204

Võ Văn Thuyết

 

Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình

28/04/1971

Tỉnh Long An

205

Bùi Văn Tích

 

, Kiến Xương, Thái Bình

11/01/1970

Tỉnh Long An

206

 Đổ Xuân Tiềm

1953

, Tiền Hải, Thái Bình

01/04/1975

Vĩnh Hưng

207

 Đặng Văn Tiệm

1953

, Tiền Hải, Thái Bình

13/06/1972

Vĩnh Hưng

208

Nguyễn Đình Tiên

1953

, Đông Hưng, Thái Bình

03/02/1975

Vĩnh Hưng

209

Bùi Công Tĩnh

 

Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

210

 Đào Khắc Toán

 

Anb Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình 

23/04/1975

Tỉnh Long An

211

Nguyễn Đình Toàn

1959

, Hưng Hà, Thái Bình

28/07/1978

Mộc Hóa

212

Nguyễn Đức Toàn

1949

, Kiến Xương, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

213

Nguyễn Bá Toản

 

, , Thái Bình

06/01/1975

Tỉnh Long An

214

Lại Quý Tôn

 

Đông Minh, Đông Hưng, Thái Bình

28/01/1973

Tỉnh Long An

215

Lê Thái Trạng

1955

, Đônh Hưng, Thái Bình

03/02/1975

Vĩnh Hưng

216

Nguyễn Văn Tránh

1955

, Thái Thụy, Thái Bình

01/05/1974

Vĩnh Hưng

217

Nguyễn Quang Trí

1953

, Hưng Hà, Thái Bình

11/08/1974

Vĩnh Hưng

218

Phạm Đình Trọng

1952

, , Thái Bình

28/04/1974

Đức Hòa

219

Trịnh Quang Trung

 

An Vĩnh, Phủ Dực, Thái Bình

06/03/1970

Tỉnh Long An

220

Nguyễn Văn Truyện

 

, , Thái Bình

14/06/1972

Mộc Hóa

221

Lưu Văn Tú

1954

, , Thái Bình

 

Tỉnh Long An

222

Vũ Ngọc Tuấn

 

Nam Hồng, Tiền Hải, Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

223

Nguyễn Đức Tường

 

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

30/04/1975

Tỉnh Long An

224

Phạm Hữu Tuyến

 

Thái Sơn, Thái Ninh, Thái Bình

02/06/1970

Tỉnh Long An

225

Tô Văn út

1954

, Hưng Hà, Thái Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

226

Nguyễn Ngọc Vân

 

Thái Thịnh, Hưng Vân, Thái Bình

13/08/1967

Tỉnh Long An

227

Nguyễn Hồng Văn

 

Tân Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình

07/08/1969

Tỉnh Long An

228

Hoàng Cao Viễn

1954

, Vũ Thư, Thái Bình

08/11/1974

Vĩnh Hưng

229

 Đổ Văn Việt

 

Quỳnh Son, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/04/1975

Tỉnh Long An

230

Nguyễn Công Việt

1948

, Thái Linh, Thái Bình

14/06/1972

Vĩnh Hưng

231

Hoầng Văn Vinh

1953

, Đông Hưng, Thái Bình

29/05/1974

Vĩnh Hưng

232

Vũ Ngọc Vinh

1953

, Kiến Xương, Thái Bình

01/04/1975

Vĩnh Hưng

233

Phạm Văn Võ

 

, , Thái Bình

05/07/1972

Mộc Hóa

234

Đinh Công Yên

 

Song An, Thư Trì, Thái Bình

12/11/1970

Tỉnh Long An

235

Lê Xuân Yên

 

, , Thái Bình

07/07/1972

Mộc Hóa

236

Nguyễn Bình Yên

1955

, Đông Hưng, Thái Bình

15/01/1975

Vĩnh Hưng

237

Vũ Trọng Yến

 

Quang Lịch, Kiến Xương, Thái bình

10/04/1973

Tỉnh Long An