Home Tìm mộ liệt sĩ Mộ liệt sĩ đã quy tập MỘ LIỆT SĨ QUÊ NGHỆ TĨNH TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
Email

457524-DSC03789MỘ LIỆT SĨ QUÊ NGHỆ TĨNH TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN

 

STT

Họ tên liệt sỹ

Năm
Sinh

Quê quán

Ngày HS

Tên NTLS

1

Nguyễn Văn Ái

 

, Nam Đàn, Nghệ An

05/07/1972

Vĩnh Hưng

2

Trần Văn Ái

1948

Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

26/04/1973

Đức Hòa

3

Trần Ngọc An

1955

, Yên Thành, Nghệ An 

16/04/1974

Vĩnh Hưng

4

Nguyễn Văn Anh

1953

Hương Lộc, Vinh, Nghệ An

08/05/1972

Đức Hòa

5

Đậu Văn Ba

1951

Diên Diên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

07/02/1973

Đức Hòa

6

Nguyễn Văn Ba

 

Hoàng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

26/09/1978

Tỉnh Long An

7

Nguyễn Đức Bàng

1940

, , Nghệ An

12/04/1968

Đức Hòa

8

Trần Thư Biểu

1948

Thương Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh

23/06/1971

Tỉnh Long An

9

Hà Huy Bình

 

Sơn Định, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

17/04/1984

Tỉnh Long An

10

Lê Trọng Bình

1962

Hương Bình, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh 

21/02/1983

Tỉnh Long An

11

Nguyễn Bá Bình

 

, , Nghệ Tĩnh

16/06/1978

Mộc Hóa

12

Nguyên Thái Bình

1963

Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

23/01/1984

Tỉnh Long An

13

Trần Trọng bình

1951

Cẩn Kính, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh 

08/09/1972

Tỉnh Long An

14

Vũ Văn Bôn

1940

, , Nghệ An

1968

Đức Hòa

15

Huỳnh Văn Bốn

1920

, , Nghệ An

1942

Đức Hòa

16

Nguyễn Bùi Cầm

1949

, Cát Văn, Thanh Chương

05/04/1975

Châu Thành

17

Nguyễn Đình Cần

1952

, Tân Kỳ, Nghệ An

02/01/1973

Đức Hòa

18

Trần Văn Canh

1952

Yên Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

19

Đinh Bác Cảnh

1951

Tùng Thiên, Hưng Nguyên, Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

20

Trần Văn Cảnh

1952

Yên Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

21

Lê Văn cao

1963

, Lục Gia, Nghệ Tĩnh 

26/08/1983

Tỉnh Long An

22

Phạm Văn Cát

1953

Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

05/06/1972

Đức Hòa

23

 Đặng Văn Cầu

 

Tam Ninh, Nam Đàn, Nghệ An

07/06/1984

Tỉnh Long An

24

Phạm Văn Cầu

1952

, Hưng Nguyên, Nghệ An 

15/01/1975

Vĩnh Hưng

25

Trần Huy Chắc

 

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh 

08/09/1972

Tỉnh Long An

26

Trần Văn Chắc

1952

Cẩn Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

27

Nguyễn Huy Chất

1951

Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

28

Đặng Văn Cháu

 

, , Nghệ Tĩnh

02/07/1978

Mộc Hóa

29

Phạm Đình Châu

 

, , Nghệ An

10/06/1972

Mộc Hóa

30

Võ Văn Chế

 

Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

06/06/1973

Tỉnh Long An

31

Lê Đình Chí

1950

, , Hà Tĩnh

08/05/1972

Đức Hòa

32

Nguyễn Văn Chiến

1962

Lục Gia, Coong Cuông, Nghệ Tĩnh

26/08/1979

Tỉnh Long An

33

Nguyễn Văn Chiến

1950

, , Nghệ An

18/04/1973

Đức Hòa

34

Phạm Ngọc Chỉnh

1950

, Hương Khê, Hà Tĩnh

29/04/1974

Vĩnh Hưng

35

Nguyễn Văn Chức

1920

, , Nghệ An

04/01/1947

Đức Hòa

36

Phạm Đình Chung

 

Nam Tấn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

30/11/1978

Tỉnh Long An

37

Đinh Bác Chương

1950

, , Nghệ An

18/05/1972

Đức Hòa

38

Nguyễn Hồng Chương

1940

, , Nghệ An

18/02/1968

Đức Hòa

39

Nguyễn Huy Chương

 

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/07/1972

Tỉnh Long An

40

Nguyễn Văn Chuyên

 

Nghi Văn, Nghi Lộc, Nghệ An

09/05/1972

Tỉnh Long An

41

Nguyễn Xuân Chuyên

 

, Xuân Quỳnh, Nghệ An

0/04/1972

Tỉnh Long An

42

Trần  Hữu Có

1948

Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An

08/04/1973

Đức Hòa

43

Trần Doãn Công

1952

Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

07/02/1973

Đức Hòa

44

Nguyễn  Đình Cử

 

Thạch Minh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

20/01/1984

Tỉnh Long An

45

Nguyễn Đức Cương

1951

, Thanh Chương, Nghệ An

16/03/1975

Vĩnh Hưng

46

Nguyễn Đức Cường

 

Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

18/04/1975

Tỉnh Long An

47

Phạm Hồng Cường

1962

Thị Trấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

05/06/1983

Tỉnh Long An

48

Lê Thế  Đa

 

, Đô Lương, Nghệ An

04/04/1975

Vĩnh Hưng

49

Hồ Viễn Đài

1950

, , Nghệ An

15/05/1972

Đức Hòa

50

Nguyễn Sĩ Đạm

 

, , Nghệ Tĩnh

27/06/1978

Mộc Hóa

51

Lê Đình Dân

 

, , Nghệ Tĩnh

17/06/1978

Mộc Hóa

52

Võ Song Đào

 

, Nghi Lộc, Nghệ An 

22/03/1975

Vĩnh Hưng

53

Nguyễn Đình Đạo

1952

Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An 

07/05/1973

Đức Hòa

54

Nguyễn Quang Đệ

 

, , Nghệ Tĩnh

12/02/1978

Mộc Hóa

55

Nguyễn Văn Đền

1920

, , Nghệ An

1952

Đức Hòa

56

Sầm Văn Địa

1949

Thông Thu, Quế Phong, Nghệ Tĩnh

10/05/1972

Đức Hòa

57

Trần Hữu Điền

1952

Cẩm Long, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

23/08/1972

Tỉnh Long An

58

Trương Như Diệp

 

Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An

16/04/1975

Tỉnh Long An

59

Nguyễn Văn Điệp

1925

, , Nghệ An

1947

Đức Hòa

60

Phạm Hồng Điệp

 

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

01/01/1970

Tỉnh Long An

61

Lê Văn Đỉnh

 

, , Nghệ Tĩnh

23/04/1972

Mộc Hóa

62

Hà Định

1942

, Nam Hà, Nghệ An

19/01/1975

Vĩnh Hưng

63

Trần Ngọc Đoài

 

, Huỳnh Hơn, Nghệ An

03/04/1975

Vĩnh Hưng

64

Hồ Văn Doãn

 

Quỳnh Viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

0/10/1970

Tỉnh Long An

65

Hồ Văn Đông

1940

, , Nghệ An

1968

Đức Hòa

66

Nguyễn Khánh Đồng

1945

, Nam Đàn, Nghệ An

15/03/1975

Vĩnh Hưng

67

Phạm Văn Đồng

1955

, Hưng Nguyên, Nghệ An

15/01/1975

Vĩnh Hưng

68

Nguyễn Văn Đổng

1951

, Nam Đàn, Nghệ An

0/05/1973

Vĩnh Hưng

69

 Đáng Viết Du

1945

, Viễn Châu, Nghệ An

13/06/1970

Vĩnh Hưng

70

Võ Trung Du

 

, , Nghệ Tĩnh

16/06/1978

Mộc Hóa

71

Nguyễn Văn Đức

1925

, , Nghệ An

0/05/1947

Đức Hòa

72

Đặng Công Dũng

1953

, Đô Lương, Nghệ An

13/01/1975

Vĩnh Hưng

73

Hà Anh Dũng

1950

Thanh Lâm, Thanh Chơn, Nghệ An

12/04/1972

Đức Hòa

74

Nguyễn Thanh Dương

 

Bát Thành, Yên Thành, Nghệ An

13/04/1975

Tỉnh Long An

75

Tôn Đức Dương

 

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

76

Nguyễn Đăng Đường

1952

Cẩm Xuyên, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

23/06/1972

Tỉnh Long An

77

Phạm Văn Đường

1950

, Thanh Chương, Nghệ An

29/04/1974

Vĩnh Hưng

78

Lang  Văn Duyệt

 

, H.Hợp, Nghệ An

17/08/1972

Vĩnh Hưng

79

Trần Văn Gòn

1950

, , Nghệ An

28/11/1973

Đức Hòa

80

Nguyễn Duy Hải

1950

Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

05/02/1973

Đức Hòa

81

Nguyễn Thanh Hải

1953

Phú Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh

24/06/1972

Tỉnh Long An

82

Trần Văn Hiệp

1952

Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

02/05/1972

Đức Hòa

83

Vũ Đức Hiệp

1950

, , Nghệ Tĩnh

0/03/1975

Đức Hòa

84

Nguyễn Trung Hiệu

1954

, Tân Kỳ, Nghệ An

15/11/1975

Vĩnh Hưng

85

Vũ Vĩnh Hóa

 

Nghĩa Hòa, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1978

Tỉnh Long An

86

Nguyễn Thanh Hoài

 

, , Nghệ Tĩnh

16/06/1978

Mộc Hóa

87

Lê Văn Hoàng

1962

, Mậu Đức, Nghệ Tĩnh 

22/05/1984

Tỉnh Long An

88

Nguyễn Huy Hoàng

1952

Diễn Tân, Diễn Châu, Nghệ An

30/08/1974

Mộc Hóa

89

Trương Đức Hồi

 

Nghĩa Lan, Nghĩa Đàn, Nghệ An

10/04/1975

Tỉnh Long An

90

Nguyễn Văn Hợi

1948

, , Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

91

Nguyễn Hữu Hợp

 

Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

26/09/1978

Tỉnh Long An

92

Nguyễn Tiến Huấn

1959

Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

27/07/1984

Tỉnh Long An

93

Phạm Văn Huệ

 

Hậu Thành, Yên Thành, Nghệ An

21/04/1975

Tỉnh Long An

94

Bùi Xuân Hùng

1950

, , Nghệ An

08/02/1972

Đức Hòa

95

Lê Văn Hùng

1950

Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

03/01/1973

Đức Hòa

96

Nguyễn Văn Hùng

 

, , Nghệ Tĩnh

16/06/1978

Mộc Hóa

97

Nguyễn Xuân Hùng

1949

Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

06/06/1971

Tỉnh Long An

98

Trần Đức Hùng

1960

Thạch Quý, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

15/02/1984

Tỉnh Long An

99

Trần Văn Hùng

1953

Cẩm Linh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

100

Vũ Văn Hùng

 

, , Nghệ An

03/07/1972

Mộc Hóa

101

Đoàn Văn Hưng

1950

, , Nghệ Tĩnh

11/05/1972

Đức Hòa

102

Nguyễn Xuân Hương

 

, , Nghệ An

11/06/1972

Mộc Hóa

103

Trương Xuân Hương

1961

Bãi Phụ, Coong Cuông, Nghệ Tĩnh

01/09/1984

Tỉnh Long An

104

Phạm Xuân Hượng`

 

Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ An

1969

Tỉnh Long An

105

Chu Văn Huỳnh

 

, , Nghệ An

03/07/1972

Mộc Hóa

106

Tô Thê  Huỳnh

1952

Cầu Dáp, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

12/05/1972

Đức Hòa

107

Kiều  Hỹ

1948

Đức Hồng, Đức Thọ , Nghệ Tĩnh

14/06/1972

Đức Hòa

108

Nguyễn Hữu Kát

1943

Thuận Trung, Thuận Sơn, Nghệ An

04/05/1970

Đức Huệ

109

Nguyễn Cảnh Khang

1953

Nghi Khách, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

18/05/1972

Đức Hòa

110

Trần Quốc Khánh

1950

Tân Sơn, Hương Sơn, Hà Tĩnh

03/01/1973

Đức Hòa

111

Huỳnh Văn Khỏi

1920

, , Nghệ An

1947

Đức Hòa

112

Hà Văn Kiệm

 

, , Nghệ An

13/06/1972

Mộc Hóa

113

Hồ Viết Kim

1963

Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

11/01/1983

Tỉnh Long An

114

Lâm Bá Kỳ

1953

Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An

01/04/1975

Đức Hòa

115

Nguyễn Tiến Kỳ

1953

Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

24/05/1973

Đức Hòa

116

Lê Thế Kỹ

1951

Kỳ Hoa, Kỳ Anh , Nghệ Tĩnh

18/05/1972

Đức Hòa

117

Nguyễn Hữu Kỹ

1954

Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh

17/02/1973

Đức Hòa

118

Trương Công Kỹ

 

Đông Sơn, Đô Lương, Nghệ An

23/11/1969

Tỉnh Long An

119

Trần Hồng Kỷ

1953

, Nam Đàn, Nghệ An

13/12/1974

Vĩnh Hưng

120

Hồ Hữu Lạc

1949

Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An 

11/05/1972

Đức Hòa

121

Hà Huy  Lan

1959

Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên , Nghệ Tĩnh

11/04/1984

Tỉnh Long An

122

Cao Văn Lân

 

, , Nghệ An

03/07/1972

Mộc Hóa

123

Dương Văn Lang

1952

, , Nghệ An

29/04/1975

Đức Hòa

124

Dương Mạnh Lập

 

Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

01/12/1978

Tỉnh Long An

125

Bùi Xuân Lịch

 

Kỳ Giang, Kỳ  Anh, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

126

Vũ Lê Lịch

1953

Quỳnh Linh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

18/10/1972

Tỉnh Long An

127

Phan Văn Liêm

 

, , Nghệ Tĩnh

28/06/1978

Mộc Hóa

128

Võ Đình Liêm

1950

, , Nghệ An

08/06/1971

Châu Thành

129

Cao Xuân Liên

1950

Nghĩa Xiêm, Qui hợp, Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

130

Trương Công Liễu

1949

, Kỳ An, Hà Tĩnh

14/06/1972

Vĩnh Hưng

131

Phan Văn Lô

1952

Hưng thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

10/05/1972

Đức Hòa

132

Hoàng Ngọc Loan

 

, , Nghệ Tĩnh

27/07/1978

Mộc Hóa

133

Hoàng Lưu Loát

1940

, , Nghệ An

1968

Đức Hòa

134

Đậu Văn Lộc

 

, Đô Lương, Nghệ An

1968

Tỉnh Long An

135

Nguyễn Bá Lộc

1949

Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu , Nghệ Tĩnh

10/05/1972

Đức Hòa

136

Nguyễn Trọng Long

1946

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/01/1972

Tỉnh Long An

137

Võ Trọng Long

1952

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

 

Tỉnh Long An

138

Trần Quang Luân

 

Kỳ Giang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1969

Tỉnh Long An

139

Nguyễn Bình Luận

1955

Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

07/05/1983

Tỉnh Long An

140

Nguyễn Văn Lương

 

Kỳ Giang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

141

Lê Văn Lượng

 

Nghi Vân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

29/06/1983

Tỉnh Long An

142

Nguyễn Văn Lượng

 

Nam Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

18/09/1978

Tỉnh Long An

143

Trần Thanh Lưu

1950

Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

26/05/1972

Đức Hòa

144

 Đặng Hồng Luyện

 

Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

18/10/1972

Tỉnh Long An

145

Nguyễn cảnh Lý

1952

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An

0/12/1977

Tỉnh Long An

146

Phạm Trọng Lý

1953

Nghi Đan, Nghi Xuân , Nghệ Tĩnh

01/02/1973

Đức Hòa

147

 Đổ Đức Mai

1920

, , Hà Tĩnh

1953

Đức Hòa

148

Lê Văn Mai

1940

Nam Trung, Nam đàn, Nghệ Tĩnh

06/06/1971

Tỉnh Long An

149

Phan Ngọc Mãi

1949

, Cẩm Xuyên, Cẩm Dương

10/12/1973

Châu Thành

150

Phạm Văn Mẩn

1950

, , Nghệ An

23/06/1973

Đức Hòa

151

Nguyễn Đình Mão

1955

, Hưng Nguyên, Nghệ An

15/01/1975

Vĩnh Hưng

152

Nguyễn Mẫu

1952

Phước Lộc, Can Lộc, Nghệ An

10/05/1972

Đức Hòa

153

Bùi Đức Mến

 

Cẩm Lệ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh 

09/09/1972

Tỉnh Long An

154

Hoàng Xuân Minh

1950

Xuân trường, nghi Xuân , Hà Tĩnh

11/05/1972

Đức Hòa

155

Nguyễn Văn Minh

1952

Diễn Kỹ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

06/05/1972

Đức Hòa

156

Phan Văn Minh

 

, , Nghệ Tĩnh

29/06/1978

Mộc Hóa

157

Trần Văn Minh

 

, , Nghệ Tĩnh

21/06/1978

Mộc Hóa

158

Trịnh Quang Minh

1951

Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

11/05/1972

Đức Hòa

159

Ngô Văn Mỹ

 

, Đô Lương, Nghệ An

26/10/1977

Vĩnh Hưng

160

Nguyễn Văn Nam

1948

, Thanh Chương, Nghệ An

07/06/1974

Vĩnh Hưng

161

Nguyễn Văn Ngà

1950

Kỳ Anh, Đồng Tâm, Nghệ Tĩnh 

11/05/1972

Đức Hòa

162

Nguyên Văn Ngân

1946

Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh 

10/04/1984

Tỉnh Long An

163

Trần Xuân Ngân

 

Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An

06/05/1972

Tỉnh Long An

164

Nguyễn Văn Nghi

1926

, , Nghệ An

 

Đức Huệ

165

Bùi Đức Ngọc

1950

Đăng Sơn, Đô Lương , Nghệ Tĩnh

31/05/1972

Đức Hòa

166

Nguyễn Nghĩa Ngũ

 

, Nam Đàn, Nghệ An 

05/07/1972

Vĩnh Hưng

167

Nguyễn Xuân Ngũ

 

, , Nghệ Tĩnh

12/06/1978

Mộc Hóa

168

Nguyễn Đình Nguyên

1948

, Hưng Nguyên, Nghệ An

30/04/1975

Vĩnh Hưng

169

Nguyễn Đức Nhâm

1952

Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

26/05/1972

Đức Hòa

170

Võ Nhâm

1953

Sông Lộc, Can Lộc, Nghệ An

08/05/1972

Đức Hòa

171

Hoàng Bá Nhân

1952

, Viễn Châu, Nghệ An

09/12/1974

Vĩnh Hưng

172

Nguyễn Văn Nhân

 

, , Nghệ Tĩnh

26/06/1978

Mộc Hóa

173

Trần Đình Nhiên

1941

Diễn Quang, Diễn Châu, Nghệ An

03/06/1972

Đức Hòa

174

Trịnh Phúc Nhơn

1952

Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

02/05/1972

Tỉnh Long An

175

Nguyễn Minh Nhuần

 

, , Nghệ Tĩnh

01/01/1978

Mộc Hóa

176

Nguyễn Hồng Nhuận

1945

Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An

04/06/1972

Đức Hòa

177

Võ Lang  Nô

1961

Đức Lang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

24/07/1983

Tỉnh Long An

178

Phạm Xuân Nồng

1952

Cẩm Thúy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

09/07/1972

Tỉnh Long An

179

Nguyễn Đình  Phỉ

1953

Sơn Bằng, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh 

03/06/1972

Đức Hòa

180

Nguyễn Văn Phùng

 

Quỳnh Viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

07/08/1972

Tỉnh Long An

181

Lê Duy Phượng

1950

Hương Xuân, Hưng Nguyên , Nghệ An

0/01/1973

Đức Hòa

182

Hồ Sỹ Quan

 

, , Nghệ Tĩnh

16/06/1978

Mộc Hóa

183

Thái Doãn Quang

1955

, Nghĩa Đàn, Nghệ An 

21/01/1975

Vĩnh Hưng

184

Nguyễn Trọng Quí

 

Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ An

17/01/1984

Tỉnh Long An

185

Nguyễn Xuân Quý

1950

Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

26/05/1972

Đức Hòa

186

Phạm Văn Quyến

1950

, , Nghệ An

29/04/1975

Đức Hòa

187

Võ Văn Quyện

 

Quỳnh Hưng, Quỳnh Lưu, Nghệ An

12/04/1975

Tỉnh Long An

188

Tô Thế Quỳnh

1952

Cầu Dác, Quỳnh Lưu, Nghệ An 

12/05/1972

Đức Hòa

189

Nguyễn Đình Rở

 

, , Hà Tĩnh

0/12/1969

Tỉnh Long An

190

Lê Văn Sang

 

Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An

08/09/1972

Tỉnh Long An

191

Nguyễn Thanh Sinh

1951

Kỳ Thọ, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

26/05/1972

Đức Hòa

192

Nguyễn Vĩnh Sinh

1947

Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ An

17/03/1973

Đức Hòa

193

Trương Văn Sinh

1949

Thậch Định, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

11/05/1972

Đức Hòa

194

Nguyễn Văn Sô

 

Yên lộc, Cam Lộc , Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

195

Võ Văn Song

1951

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

196

Đoàn Văn Sư

1950

, , Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

197

Trần Đình Sự

 

Xuân Lan, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

05/02/1978

Tỉnh Long An

198

Nguyễn Văn Sum

 

Đức Đông, Đức Thọ, Nghệ An

06/06/1973

Tỉnh Long An

199

Nguyễn Văn Sửu

1947

Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

23/05/1973

Đức Hòa

200

Nguyễn Văn Sửu

1952

Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

03/02/1973

Đức Hòa

201

Lê Văn Sý

1950

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

18/05/1972

Đức Hòa

202

Trần Văn Tắc

 

Diễn Hùng, Diễn Châu, Nghệ An

08/08/1971

Tỉnh Long An

203

Hoàng Xuân Tài

1954

Thạnh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

18/05/1972

Đức Hòa

204

Nguyễn Đình Tài

1950

, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh 

11/05/1972

Đức Hòa

205

Nguyễn Trọng Tãi

 

Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

17/09/1978

Tỉnh Long An

206

Bùi Túc Tam

 

Cẩm Vĩnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

18/10/1972

Tỉnh Long An

207

Hoàng Tam

1951

Sông Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

18/02/1973

Đức Hòa

208

Hà Viết Tám

 

, , Nghệ Tĩnh

08/08/1978

Mộc Hóa

209

Trần Văn Tám

1952

Nghi Phúc, Nghi Xuân , Nghệ An

07/05/1973

Đức Hòa

210

Lương Văn Tâm

1948

Lục Dạ, Coong Cuông, Nghệ Tĩnh

19/02/1974

Đức Hòa

211

Nguyễn Tiến Tâm

 

, , Hà Tĩnh

11/06/1972

Mộc Hóa

212

Nguyễn Văn Tâm

1958

Nam Lộc , Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

10/06/1978

Mộc Hóa

213

Võ Văn Tâm

 

, , Nghệ Tĩnh

09/07/1978

Mộc Hóa

214

Nguyễn Ngọc  Tán

 

Vĩnh Tân, Thành Phố Vinh, Nghệ An

14/08/1983

Tỉnh Long An

215

Nguyễn Khâu Tân

 

Ghi Tòng, Ghi Lộc , Nghệ An

19/08/1972

Tỉnh Long An

216

Nguyễn Trọng Tân

1952

Nam Điền, Nam Đàn, Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

217

Trần Minh Tân

 

Cẩm Thanh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

218

Võ Quốc Tân

1950

Phú Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh

09/09/1972

Tỉnh Long An

219

Văn Đức Tạo

1950

Quỳnh Xiêm, Quỳnh Đức, Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

220

Mai Công Thá

1940

, , Nghệ An

1968

Đức Hòa

221

Hà Văn Thái

 

Nghĩa Lành, Tân Kỳ, Nghệ An

13/04/1975

Tỉnh Long An

222

Trần Quang Thâm

1943

Phú Thành, Yên Thành, Nghệ An 

04/01/1973

Đức Hòa

223

Võ Nguyên Thắng

1950

Quỳnh Hà, Quỳnh Lưu, Nghệ An

15/08/1972

Tỉnh Long An

224

Võ Sĩ Thắng

1951

Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An

23/08/1972

Tỉnh Long An

225

Đinh Bát Thanh

 

Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An

10/04/1975

Tỉnh Long An

226

Đinh Văn Thanh

1960

, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh 

27/06/1978

Mộc Hóa

227

Nguyễn Văn Thanh

 

Đức Tường, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

08/07/1972

Tỉnh Long An

228

Phạm Văn Thanh

 

Nam Thanh, Nam Đàn , Nghệ Tĩnh

13/06/1978

Mộc Hóa

229

Vũ Hoàng Thanh

 

Quỳnh Viên, Quỳnh Liên, Nghệ Tĩnh

06/08/1972

Tỉnh Long An

230

Nguyễn Văn  Thành

 

Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An

10/04/1972

Tỉnh Long An

231

Phạm Ngọc Thành

 

, , Nghệ An

03/07/1972

Mộc Hóa

232

Thái Văn Thành

1950

, , Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

233

Nguyễn Định Thạnh

1953

Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An

25/01/1973

Đức Hòa

234

Đoàn Văn Thảo

 

Hưng Lam, Hưng Xuyên, Nghệ Tĩnh

15/09/1978

Tỉnh Long An

235

Tô Minh Thiêm

1952

Nghi Liên, Nghi Xuân , Hà Tĩnh

02/02/1973

Đức Hòa

236

Trần Lương Thiện

1945

, , Nghệ An

18/02/1973

Đức Hòa

237

Lê Hữu Thiết

 

Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ An

08/09/1972

Tỉnh Long An

238

Bùi Đình Thình

1950

, , Hà Tĩnh

04/05/1972

Đức Hòa

239

Dương Phúc Thịnh

 

Đại Lộc, Cẩm Lộc, Nghệ Tĩnh

08/19/1972

Tỉnh Long An

240

Phạm Xuân Thịnh

 

, Đức Thọ, Hà Tĩnh

12/06/1972

Vĩnh Hưng

241

Phan Xuân Thọ

1936

, Thành Phố Vinh, Nghệ An

03/07/1969

Tỉnh Long An

242

Hoàng Anh Thông

1952

Đức Thiên, Đức thọ, Nghệ Tĩnh

08/12/1972

Đức Hòa

243

Phạm Huy Thông

 

Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An

22/06/1972

Tỉnh Long An

244

Vũ Văn Thống

 

Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An

16/11/1969

Tỉnh Long An

245

Trần Đình Thuận

1948

Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ An

27/02/1973

Đức Hòa

246

Vũ Bá Thuận

 

, Yên Bái, Nghệ Tĩnh

 

Tỉnh Long An

247

Trần Bá Thưng

 

, , Nghệ Tĩnh

16/06/1978

Mộc Hóa

248

Phạm Văn Thước

1948

Diễn Tháp, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

03/02/1973

Đức Hòa

249

Nguyễn Duy Thương

 

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh 

0/10/1971

Tỉnh Long An

250

 Đặng Văn Thửu

 

, , Nghệ Tĩnh

11/03/1970

Tỉnh Long An

251

Nguyễn Văn Tích

 

Một trăm hai mươi, Thị Xã, Hà Tĩnh

11/05/1970

Tỉnh Long An

252

Nguyễn Thành Tiến

 

, , Nghệ An

11/06/1972

Mộc Hóa

253

Phan Văn Tiến

1953

Bình Dương, Bình Chương, Nghệ An

05/06/1972

Đức Hòa

254

Phạm Văn Tính

 

, Đô Lương, Nghệ An 

17/08/1972

Vĩnh Hưng

255

Nguyễn Xuân Toái

1950

Cẩm Giang, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh 

11/05/1972

Đức Hòa

256

Nguyễn Văn Toàn

1952

, Cam Lộc, Hà Tĩnh

02/01/1975

Vĩnh Hưng

257

Trần Đình Toàn

 

, , Nghệ Tĩnh

18/07/1978

Mộc Hóa

258

 Đặng Văn Tòan

1950

, , Nghệ An

0/04/1975

Đức Hòa

259

Trần Văn Trà

1934

, Vĩnh Linh, Hà Tĩnh

13/08/1968

Cần Giuộc 

260

Trần Văn Trà

1934

, Vĩnh Linh, Hà Tĩnh

13/08/1968

Cần Giuộc 

261

Trần Khắc Trần

1951

Thạch Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

23/06/1972

Tỉnh Long An

262

Nguyễn Trảng

1940

, , Nghệ Tĩnh

1968

Đức Hòa

263

Lương Hửu Trí

1954

, Tân Kỳ, Nghệ An

02/02/1975

Vĩnh Hưng

264

Hồ Văn Trì

1950

Minh Tiến, Quỳnh Minh, Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

265

Trương Quốc Trị

1961

Tân Xuân, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh 

19/08/1984

Tỉnh Long An

266

Vũ Văn Triêm

 

Diễm Mỹ, Diễn Châu, Ngệ An

01/10/1972

Tỉnh Long An

267

Hồ Quang Trúc

 

, , Nghệ Tĩnh

23/07/1978

Mộc Hóa

268

Nguyễn Văn Trung

 

Nam Nghi, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

26/06/1978

Mộc Hóa

269

Bùi Hồng Trường

 

Tiên Tiến Diễn Kim, Diễn Châu, Nghệ An

23/01/1984

Tỉnh Long An

270

Trần Tiến Trường

1950

, , Nghệ An

07/05/1973

Đức Hòa

271

Lê Thế Tư

1950

, , Nghệ An

23/05/1973

Đức Hòa

272

Nguyễn Đình Tứ

 

, , Nghệ An

 

Tỉnh Long An

273

Nguyễn Hữu Tứ

 

, , Nghệ Tĩnh

09/07/1978

Mộc Hóa

274

Nguyễn Văn Tứ

 

, , Nghệ Tĩnh

19/03/1978

Mộc Hóa

275

Phạm Đình Tứ

1948

, Nam Đàn, Nghệ An

02/05/1974

Vĩnh Hưng

276

Trần Xuân Tứ

 

, Nam Đàn, Nghệ An

13/12/1974

Vĩnh Hưng

277

Nguyễn Văn Từ

1956

, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

19/03/1978

Mộc Hóa

278

Hoàng Văn Tuấn

1952

Kỳ Phú, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

01/10/1972

Tỉnh Long An

279

Lê Xuân Tùng

1957

Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

09/07/1983

Đức Huệ

280

Nguyễn Văn Tùng

 

, , Nghệ Tĩnh

09/06/1978

Mộc Hóa

281

Trần Văn Tưởng

1949

, Nam Đàn, Nghệ An

09/12/1974

Vĩnh Hưng

282

Nguyễn Quang Tùy

1935

, , Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

283

Nguyễn Sỹ Tý

1951

Thạch Lạc, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

13/05/1972

Đức Hòa

284

Dương Văn Ưng

1953

, Yên Thành, Nghệ An 

12/04/1974

Vĩnh Hưng

285

Nguyễn Văn Vân

 

, , Nghệ Tĩnh

23/06/1978

Mộc Hóa

286

Di Văn Viết

1950

Đông Khê, Coong Cuông, Nghệ An

11/05/1972

Đức Hòa

287

Dinh Thế Vinh

1934

Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ An

27/06/1972

Đức Hòa

288

Nguyễn Quang Vinh

1963

Cẩm Vệ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

15/02/1984

Tỉnh Long An

289

Hoàng Xuân Vình

 

Thị Trấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

10/08/1972

Tỉnh Long An

290

Lê Quang Vũ

1946

Diên Phong, Diễn Châu, Nghệ An

14/02/1973

Đức Hòa

291

Nguyễn Văn Vũ

 

Hồng Vị, Quỳnh Lưu, Nghệ An

15/06/1973

Đức Huệ

292

Nguyễn Kim Vượng

 

, , Nghệ Tĩnh

16/06/1978

Mộc Hóa

293

Phạm Văn Vỵ

1952

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

294

Nguyễn Liên Xô

 

Yên Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh

08/09/1972

Tỉnh Long An

295

Vi Thanh Xuân

 

Kim Tiến, Tương Dương, Nghệ Tĩnh

07/07/1972

Tỉnh Long An

296

Nguyễn Văn Xướng

1951

Hương Nam, Hương Khê, Hà Tĩnh

10/05/1972

Đức Hòa

297

Hồ Văn Xuyên

 

Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An

22/06/1972

Tỉnh Long An

298

Nguyễn Văn Y

1920

, , Nghệ An

0/12/1946

Đức Hòa