Home Tìm mộ liệt sĩ Mộ liệt sĩ đã quy tập MỘ LIỆT SĨ QUÊ HÒA BÌNH TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
Email

457524-DSC03789MỘ LIỆT SĨ QUÊ HÒA BÌNH TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN

 

STT

Họ tên liệt sỹ

Năm
Sinh

Quê quán

Ngày HS

Tên
NTLS

1

Hà Văn Ân

 

, Mai Châu, Hòa Bình

01/04/1972

Vĩnh Hưng

2

Bùi Xuân Bài

 

, Yên Thủy, Hòa Bình

20/02/1975

Vĩnh Hưng

3

Bùi Văn Báu

1954

, Lạc Sơn, Hòa Bình

29/05/1974

Vĩnh Hưng

4

Bùi Văn Chuẩn

 

Lổ Sơn, Tân Lạc, Hòa Bình

13/02/1974

Tỉnh Long An

5

Nguyễn Hùng Cường

1952

, Yên Dũng, Hòa Bình

29/06/1972

Vĩnh Hưng

6

Quách Văn Diệp

1953

Kim Trung, Kim Bôi, Hòa Bình

30/04/1974

Đức Huệ

7

Quách Văn Điệp

1953

, Kim  Bôi, Hòa Bình

03/05/1974

Vĩnh Hưng

8

Bùi Đức Đỉm

1955

, Kim Bôi, Hòa Bình

01/05/1974

Vĩnh Hưng

9

Bùi Văn Hân

 

, Tân Lập, Hòa Bình 

06/07/1972

Vĩnh Hưng

10

Bùi Văn Hạnh

 

, Kim Môn, Hòa Bình

26/02/1975

Vĩnh Hưng

11

Bùi Duy Hiến

1955

Mỹ Thanh, Lộc Sơn, Hòa Bình

30/04/1974

Đức Huệ

12

Bùi Văn Học

 

, Lạng Sơn, Hòa Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

13

Trịnh Xuân Hồi

1949

, Yên Thủy, Hòa Bình

29/04/1974

Vĩnh Hưng

14

Nguyễn Xuân Huệ

1954

, Lạc Sơn, Hòa Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

15

Trương Mạnh Hùng

1954

, Yên Thủy, Hòa Bình

11/08/1974

Vĩnh Hưng

16

Bùi Đức Hữu

1954

, Kim Bôi, Hòa Bình

03/06/1974

Vĩnh Hưng

17

Bùi Đức  ích

1952

, Yên Thủy, Hòa Bình

17/06/1974

Vĩnh Hưng

18

Đinh Văn In

1954

, Lai Châu, Hòa Bình

25/05/1974

Vĩnh Hưng

19

Bùi Văn Kênh

 

, Lạc Sơn, Hòa Bình

16/02/1974

Vĩnh Hưng

20

Nguyễn Trùng Khánh

1954

, Kỳ Sơn, Hòa Bình

29/04/1974

Vĩnh Hưng

21

Bùi Xuân Khoa

1945

, Yên Thủy, Hòa Bình

04/05/1974

Vĩnh Hưng

22

Nguyễn Đình Khoai

 

, Yên Trọng, Hòa Bình

01/07/1972

Vĩnh Hưng

23

Bùi Văn Kích

 

Yên Thương, Ky Sơn, Hòa Bình

0/02/1970

Tỉnh Long An

24

Nguyễn Văn Kiêm

 

Thạch Hồi, Tân Lạc, Hòa Bình

15/04/1975

Tỉnh Long An

25

Nguyễn Văn Lãng

1943

, Kỳ Sơn, Hòa Bình

04/05/1974

Vĩnh Hưng

26

Nguyễn Văn Lật

1954

, Kỳ Sơn, Hòa Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

27

Nguyễn Chí Liêm

 

Lạng Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình

0/07/1970

Tỉnh Long An

28

Lê Quang Liên

 

, Lạc Sơn, Hòa Bình

20/01/1975

Vĩnh Hưng

29

Bùi Văn Lơn

1948

, Lạc Sơn, Hòa Bình 

19/02/1972

Vĩnh Hưng

30

Bùi Văn Lúc

 

, Tân Lạc, Hòa Bình

0/02/1970

Tỉnh Long An

31

Bùi Văn Lực

1955

, Lạc Sơn, Hòa Bình

03/01/1975

Vĩnh Hưng

32

Bùi Tĩnh Mạch

 

Tân Lập, Lạc Sơn, Hòa Bình 

16/04/1975

Tỉnh Long An

33

Bùi Văn Năm

1954

Xuân Phượng, Kỳ Sơn, Hòa Bình

30/04/1974

Đức Huệ

34

Bùi Văn Năm

1954

, Kỳ Sơn, Hòa Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

35

Phạm Văn Ngưu

1941

, , Hòa Bình

30/04/1974

Vĩnh Hưng

36

Vũ Công Nguyên

1954

, Kỳ Sơn, Hòa Bình

13/05/1974

Vĩnh Hưng

37

Bùi Văn Nhất

 

Phú Cường, Tân Lạc, Hòa Bình

16/04/1975

Tỉnh Long An

38

Nguyễn Công Nhật

 

, Kim Bôi, Hòa Bình

04/04/1975

Vĩnh Hưng

39

Bùi Đức Nhượng

 

Định Giáo, Tân Lộc, Hòa Bình

04/03/1970

Tỉnh Long An

40

Nguyễn Văn Ninh

 

Phú Ninh, Tân Lạc, Hòa Bình

15/04/1975

Tỉnh Long An

41

Nguyễn Văn Phất

 

Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình

07/01/1973

Tỉnh Long An

42

Xa Văn Quang

1954

TT Pút Mai, Mai Châu, Hòa Bình

30/04/1974

Đức Huệ

43

Đinh Công Sơn

1952

, Kim Bôi, Hòa Bình

03/05/1974

Vĩnh Hưng

44

Trần Văn Sơn

1954

Đông Tiến, TX Hòa Bình, Hòa Bình

30/04/1974

Đức Huệ

45

Bùi Văn Thành

1945

Tiến Phong, Đà Bắc, Hòa Bình

30/04/1974

Đức Huệ

46

Phạm Văn Thích

 

Dân Lập, Kỳ Sơn, Hòa Bình

26/05/1972

Tỉnh Long An

47

Lê Lưỡng Thiền

1954

, Kim Bôi, Hòa Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

48

Bùi Văn Thuận

1950

, Lạc Thủy, Hòa Bình

12/06/1972

Vĩnh Hưng

49

Bùi Duy Thực

1946

, Lạc Sơn, Hòa Bình

04/04/1975

Vĩnh Hưng

50

Bùi Duy Thủy

1945

Tân Lập, Lạc  Sơn, Hòa Bình 

04/04/1975

Vĩnh Hưng

51

Bùi Văn Tích

1953

Yên Lập, Kỳ Sơn, Hòa Bình

30/04/1974

Đức Huệ

52

Bùi Hy Tiến

 

Lạc Sơn, Kim Bôi, Hòa Bình

 

Vĩnh Hưng

53

Bùi Văn Tiểng

1949

, Kim Bôi, Hòa Bình

04/04/1975

Vĩnh Hưng

54

Nguyễn Xuân Tình

1952

, Sơn Động, Hòa Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

55

Bùi Văn Tịnh

1953

, Kỳ Sơn, Hòa Bình

30/05/1974

Vĩnh Hưng

56

Dạch Công Tuyển

 

Hoàng Tiến, Kim Bôi, Hòa Bình

15/04/1970

Đức Huệ

57

Bùi Văn út

 

, Tân Lập, Hòa Bình

06/07/1972

Vĩnh Hưng

58

Đinh Văn út

 

An Sinh, Tân Lạc, Hòa Bình

04/08/1971

Tỉnh Long An

59

Qúach Công Vích

1950

, Kim Bôi, Hòa Bình

13/01/1975

Vĩnh Hưng

 

Đinh Tấn Chiến

 

, , Hà Sơn Bình

18/07/1978

Mộc Hóa

 

Vũ Công Chữ

1947

Quốc Tiến, Quốc Xuyên, Hà Sơn Bình

29/04/1975

Đức Hòa

 

Bùi Tiến Dũng

 

Yên Giang, Liên Sơn, Hà Sơn Bình

11/05/1970

Tỉnh Long An

 

Bùi Tiến Em

 

Ngọc Sơn, Lạc Sơn, Hà Sơn Bình

11/05/1971

Tỉnh Long An

 

 Đào Văn Giáp

1933

Quảng Bi, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình

06/08/1971

Tỉnh Long An

 

Lê Hữu Hám

 

, Vân Phong, Hà Sơn Bình

21/02/1975

Tỉnh Long An

 

Nguyễn Đắc Hoàng

1956

Đông Yên, Quốc Oai, Hà Sơn Bình

29/04/1975

Đức Hòa

 

Bùi Văn Hồi

 

Liên Vũ, Lạc Sơn, Hà Sơn Bình

11/05/1970

Tỉnh Long An

 

Lê Thanh Huấn

1942

Ngọc Hà, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình

20/03/1970

Tỉnh Long An

 

Bùi Văn Huỳnh

1950

Nhân Nhhĩa, Lạc Sơn, Hà Sơn Bình

11/05/1971

Tỉnh Long An

 

Bùi Văn Kía

 

, , Hà Sơn Bình

05/05/1978

Mộc Hóa

 

Bùi Văn Kỳ

 

Tên Tiến, Tiên Thủy, Hà Sơn Bình

06/08/1971

Tỉnh Long An

 

Bùi Văn Lắm

 

Kim Sơn, Kim Bôi, Hà Sơn Bình

25/01/1969

Tỉnh Long An

 

Chu Văn Nhân

 

, , Hà Sơn Bình

10/05/1978

Mộc Hóa

 

Bùi Văn Nhiên

1933

Liên Vũ, Lạc Sơn , Hà Sơn Bình

20/03/1970

Tỉnh Long An

 

Bùi Văn Nho

 

, , Hà Sơn Bình

28/12/1978

Mộc Hóa

 

Bùi Văn Săn

1948

Yên Phú, Lạc Sơn, Hà Sơn Bình

11/05/1970

Tỉnh Long An

 

Đặng Huy Sự

 

, , Hà Sơn Bình

05/01/1979

Mộc Hóa

 

Bùi Văn Thơ

 

Tiên Xuân, Lương Sơn, Hà Sơn Bình

11/05/1971

Tỉnh Long An

 

Nguyễn Khắc Tích

1956

, ứng Hòa, Hà Sơn Bình

03/03/1978

Mộc Hóa

 

Nguyễn Văn Tích

1951

Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Sơn Bình

04/04/1972

Tỉnh Long An

 

 Đàm Tiến Trịnh

1951

, Thanh Oai, Hà Sơn Bình

27/07/1970

Tỉnh Long An