Home Tìm mộ liệt sĩ Mộ liệt sĩ đã quy tập MỘ LIỆT SĨ QUÊ HẢI HƯNG TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
Email

457524-DSC03789MỘ LIỆT SĨ QUÊ HẢI HƯNG TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN

 

STT

Họ tên liệt sỹ

Năm
Sinh

Quê quán

Ngày HS

Tên NTLS

1

Nguyễn Hữu Ám

 

Nghĩa Phú, Tứ Kỳ, Hải Hưng

19/04/1972

Tỉnh Long An

2

Quách Văn Ấm

 

Việt Cường, Kim Động, Hải Hưng

27/04/1975

Tỉnh Long An

3

Nguyễn Văn Ân

 

Hoàng Tân, Chí Linh, Hải Hưng

10/02/1972

Tỉnh Long An

4

Trần Văn Ân

 

Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng

16/04/1972

Tỉnh Long An

5

 Đổ Đình Âu

1951

Hữu Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng

09/09/1971

Đức Hòa

6

Vũ Kông Bẫm

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

01/03/1975

Vĩnh Hưng

7

Vũ Kông Bẩm

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

01/03/1975

Vĩnh Hưng

8

Lê Xuân Bần

1950

, Xuân Lôi, Hải Hưng

11/06/1972

Tỉnh Long An

9

Hoàng Văn Bàng

 

Hiến Nam, Kim Động, Hải Hưng

14/12/1972

Tỉnh Long An

10

Đoàn Đình Bảng

1954

, Tiên Lữ, Hải Hưng

02/04/1974

Vĩnh Hưng

11

Đoàn Đình Bảng

1954

, Tiên Lữ, Hải Hưng

02/04/1974

Vĩnh Hưng

12

Nguyễn Danh Bảng

 

Thanh Hải, Thanh Hà, Hải Hưng

0/11/1969

Tỉnh Long An

13

 Đặng Văn Bảy

1958

Ninh Thịnh, Ninh Giang, Hải Hưng

28/11/1985

Tỉnh Long An

14

Vũ Văn bảy

1963

Đoàn Kết, Ninh Thanh, Hải Hưng

30/05/1985

Tỉnh Long An

15

Nguyễn Văn Bê

 

, Gia Lộc, Hải Hưng 

12/06/1972

Vĩnh Hưng

16

Nguyễn Như Bền

1948

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

19/06/1974

Vĩnh Hưng

17

Nguyễn Như Bì

 

Bảy sậy, Ân Thi, Hải Hưng

06/03/1970

Tỉnh Long An

18

An Văn Biếu

1952

, Tiên Lữ, Hải Hưng

11/06/1972

Vĩnh Hưng

19

 Đặng Văn Biểu

 

Nam Chung, Nam Sách, Hải Hưng 

18/06/1971

Tỉnh Long An

20

Lý Văn Bình

 

Tân Hưng, Vân Lâu, Hải Hưng

28/04/1975

Tỉnh Long An

21

Phạm Quốc Bình

 

Tổng Tân, Phù Cừ, Hải Hưng

 

Tỉnh Long An

22

Trần Công Bình

1954

, Kim Môn, Hải Hưng

13/01/1975

Vĩnh Hưng

23

Nguyễn Công Bồi

 

Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Hưng

10/02/1971

Tỉnh Long An

24

Nguyễn Xuân Bốn

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

09/12/1974

Vĩnh Hưng

25

Vũ Duy Bông

1954

, Bình Giang, Hải Hưng

20/07/1974

Vĩnh Hưng

26

Phạm Xuân Bồng

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

09/12/1974

Vĩnh Hưng

27

 Đặng Trường Ca

 

Hưng đạo, Tứ Kỳ, Hải Hưng

16/04/

Tỉnh Long An

28

Nguyễn Văn Cách

1955

, Thanh Miện, Hải Hưng

03/04/1975

Vĩnh Hưng

29

Ngô Văn Cần

1963

Đoàn Kết, Ninh Thanh, Hải Hưng

04/01/1985

Tỉnh Long An

30

Vũ Văn Cẩn

1950

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

26/01/1975

Vĩnh Hưng

31

Bùi Đình Canh

1946

, Cẩm Giàng, Hải Hưng 

30/04/1974

Vĩnh Hưng

32

Lê Anh Cảnh

 

Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng

0/08/1970

Tỉnh Long An

33

Nguyễn Hữu Cầu

1963

Cẩm Văn, Cẩm Bình, Hải Hưng

10/09/1985

Tỉnh Long An

34

Nguyễn Xuân Cầu

 

Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng

11/06/1970

Tỉnh Long An

35

Nguyễn Viết Cậy

1963

, Ninh Thanh, Hải Hưng

18/07/1985

Tỉnh Long An

36

Nguyễn Văn Chạm

 

Việt Cương, Yên Mỹ, Hải Hưng

14/04/1975

Tỉnh Long An

37

Đỗ Văn Chấn

 

Tứ Ninh, Cẩm Giàng, Hải Hưng

30/08/1969

Tỉnh Long An

38

Đoàn Văn Chất

1956

, Phú Cừ, Hải Hưng

09/04/1975

Tỉnh Long An

39

Lưu Quang Chắt

1951

, Tiên Lữ, Hải Hưng

13/01/1975

Vĩnh Hưng

40

Phùng Văn Chiến

 

, , Hải Hưng

13/07/1972

Mộc Hóa

41

Phạm Đình Chính

1918

Trung ưu, Hưng Yên, Hải Hưng

31/10/1945

Đức Hòa

42

Vũ Văn Chơn

1956

, Thanh Miện, Hải Hưng

09/04/1975

Vĩnh Hưng

43

 Đổ Văn Chu

 

Kim Ngưu, Khoái Châu, Hải Hưng

10/04/1975

Tỉnh Long An

44

Ngô Quang Chu

1943

, Kim Môn, Hải Hưng

30/04/1974

Vĩnh Hưng

45

Nguyễn Xuân Chư

1949

, Ninh Giang, Hải Hưng

30/04/1974

Vĩnh Hưng

46

An Văn Chức

 

Cao Thắng, Thanh Niệm, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

47

Vũ Ngọc Chung

1946

Đông Chi, Toàn Thắng, Hải Hưng

13/03/1970

Tỉnh Long An

48

Trần Quốc Chương

1940

, , Hải Hưng

0/05/1968

Đức Hòa

49

Nguyễn Ngọc Chuyền

1952

Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

09/09/1971

Tỉnh Long An

50

 Đặng Đình Chuyển

1955

, , Hải Hưng

29/04/1975

Tỉnh Long An

51

Phạm Văn Chuyện

 

Nhựt tân, Tiên Lữ, Hải Hưng

04/06/1970

Tỉnh Long An

52

Nguyễn Văn Còn

 

Gia Tấn, Gia Lộc, Hải Hưng

30/01/1974

Tỉnh Long An

53

Trần Phú Cư

1952

Quảng Hiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

17/10/1971

Tỉnh Long An

54

 Đào Xuân Cử

 

Cẩm Lao, Gia Lộc, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

55

Dương Văn Cử

1954

, Bình Giang, Hải Hưng

30/12/1970

Tỉnh Long An

56

Phạm Duy Cử

1954

, Thanh Miện, Hải Hưng

08/12/1974

Vĩnh Hưng

57

Nguyễn Văn Của

 

Hàng Tân, Chí Linh, Hải Hưng

10/02/1970

Tỉnh Long An

58

Nguyễn Văn Cung

1951

, Gia Lộc, Hải Hưng

13/01/1975

Vĩnh Hưng

59

Ngô Văn Cương

 

An Phụ, Kinh Môn, Hải Hưng

24/04/1975

Tỉnh Long An

60

Đào Tíến Cường

 

Vĩnh Phúc, Mỹ Hào , Hải Hưng

02/07/1969

Tỉnh Long An

61

Đoàn  Viết Cường

 

Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng

19/11/1971

Tỉnh Long An

62

Phạm Đức Cường

 

Sơn Động, Nam Thanh, Hải Hưng

30/08/1985

Tỉnh Long An

63

Lê Văn Đại

1951

Tân Châu, Khoái Châu, Hải Hưng

29/04/1974

Đức Huệ

64

Vũ Bá Đại

 

Chí Nam, Thanh Nịêm, Hải Hưng

14/02/1975

Tỉnh Long An

65

Vũ Bá Đại

 

Chí Nam, Thanh Niệm, Hải Hưng

14/02/1975

Tỉnh Long An

66

Ngô Văn Đại

 

, Phù Cừ, Hải Dương

 

Tỉnh Long An

67

Vũ Viết Đam

1955

, Bình Giang, Hải Hưng

29/04/1974

Vĩnh Hưng

68

Đẩm

 

, Lương Chính, Hải Hưng

13/05/197

Tỉnh Long An

69

Mai Văn Dân

1952

, Tiên Lữ, Hải Hưng

06/11/1974

Vĩnh Hưng

70

Phạm Công Dần

 

Thanh Tùng, Thanh Niệm, Hải Hưng 

18/04/1975

Tỉnh Long An

71

Hồ Văn Đang

 

Gia Xuyên, Gia Lộc, Hải Hưng

03/03/1972

Tỉnh Long An

72

Phạm Phú Đấu

1954

, Ninh Giang, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

73

Hoàng Minh Đệ

 

Tân Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng

13/04/1975

Tỉnh Long An

74

Vũ Chí Đeo

 

Văn Giang, Ninh Giang, Hải Hưng

15/10/1969

Tỉnh Long An

75

Bùi Hồng Địa

1954

, Ninh Giang, Hải Hưng

02/02/1975

Vĩnh Hưng

76

Hoàng Văn Diện

 

Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng

18/06/1971

Tỉnh Long An

77

An Văn Điền

 

Kinh Khải, Tiên Lữ, Hải Hưng

13/04/1975

Tỉnh Long An

78

Bùi Văn Đinh

1954

, Thanh Niệm, Hải Hưng

29/04/1974

Vĩnh Hưng

79

Phùng Xuân Đính

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

20/07/1974

Vĩnh Hưng

80

Vũ Hữu Đính

 

Long Điền, Cẩm Bình, Hải Hưng

19/09/1984

Tỉnh Long An

81

Đào Hồng Đình

1955

, Gia Lộc, Hải Hưng

 

Vĩnh Hưng

82

Nguyễn Xuân Đỉnh

 

Cẩm Vân, Cẩm Giàng, Hải Hưng

03/01/1970

Tỉnh Long An

83

Vũ Đình Định

1956

, Bình Giang, Hải Hưng

13/01/1975

Vĩnh Hưng

84

Doãn Văn Đõ

 

Văn Phú, Văn Giang, Hải Hưng

31/10/1971

Tỉnh Long An

85

Nguyễn Văn Đoán

1949

, Gia Lộc, Hải Hưng

19/05/1971

Tỉnh Long An

86

Đỗ Văn Đông

 

, , Hải Hưng

06/07/1972

Mộc Hóa

87

Nguyễn Bá  Đông

1949

Hùng Sơn, Thanh Niệm, Hải Hưng

18/08/1971

Tỉnh Long An

88

Phạm Văn Đông

1956

, Thanh Miện, Hải Hưng

01/04/1975

Vĩnh Hưng

89

Cao Văn Du

1950

, , Hải Hưng

 

Tỉnh Long An

90

 Đổ Văn Đức

1950

Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng

28/04/1975

Đức Hòa

91

Dương Đình Đức

 

Hiệp Cương, Kim Động, Hải Hưng

04/01/1972

Tỉnh Long An

92

Nguyễn Văn Đức

1956

, Nam Sách, Hải Hưng 

28/06/1978

Mộc Hóa

93

Nguyễn Đình Dũng

 

Gia Lâm, Gia Lộc, Hải Hưng

27/08/1971

Tỉnh Long An

94

Phạm Văn Dũng

1955

Vũ Thành, Kinh Môn, Hải Hưng

29/04/1975

Tỉnh Long An

95

Nguyễn Ngòc Dương

 

Quan Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

0/11/1969

Tỉnh Long An

96

Nguyễn Văn Dương

1947

Trung Hưng, Mỹ Hảo, Hải Hưng

 

Đức Huệ

97

Vũ Ngọc Dương

 

, Gia Hải, Hải Hưng

26/09/1972

Tỉnh Long An

98

Nguyễn Công Ghi

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

21/01/1975

Vĩnh Hưng

99

Nguyễn Công Ghi

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

21/01/1975

Vĩnh Hưng

100

Nguyễn Văn  Giai

 

Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng

13/05/1970

Tỉnh Long An

101

Hoàng  Duy Giảng

 

Lam Sơn, Thanh Niệm, Hải Hưng

21/04/1975

Tỉnh Long An

102

Nguyễn Văn Giàu

1954

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

13/01/1975

Vĩnh Hưng

103

Hoàng Văn Hải

1949

An Châu, Nam Sách, Hải Hưng

13/05/1970

Tỉnh Long An

104

Nguyễn Văn Hải

1941

Nam Tây, Nam Sách, Hải Hưng

13/05/1970

Tỉnh Long An

105

Đinh Công Hãng

 

Lê Lợi, Gia Lộc , Hải Hưng

15/04/1970

Tỉnh Long An

106

Nguyễn Văn Hanh

 

Lề Bình, Thanh Niệm, Hải Hưng

28/04/1975

Tỉnh Long An

107

Lê Xuân Hạp

 

Hoàng Long, Yên Mỹ, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

108

Lương Đức Hạp

 

Chi Lăng, Chí Linh, Hải Hưng

28/01/1973

Tỉnh Long An

109

Ninh Thế Hạt

1952

Phùng Chí Kiên, Phú Hà, Hải Hưng

28/01/1973

Tỉnh Long An

110

Ngô Văn Hậu

 

Bắc Hà, Thanh Miện, Hải Hưng

0/02/1970

Tỉnh Long An

111

 Đặng Duy Hiền

 

Vĩnh Long, Khoái Châu, Hải Hưng

30/04/1975

Tỉnh Long An

112

Nguyễn Đức Hiền

1954

, Ninh Giang, Hải Hưng

29/05/1974

Vĩnh Hưng

113

Lê Ngọc Hiện

 

Trường Kết, Yên Mỹ, Hải Hưng

04/03/1969

Tỉnh Long An

114

Hoàng Văn Hiệp

 

, Kim Động, Hải Hưng 

05/05/1974

Vĩnh Hưng

115

Triệu Văn Hiệp

 

, , Hải Hưng

03/07/1972

Mộc Hóa

116

Vũ Xuân Hiệp

1949

, Ninh Giang, Hải Hưng

08/12/1974

Vĩnh Hưng

117

Hà Văn Hiệt

1945

, Ninh Giang, Hải Hưng

28/04/1974

Vĩnh Hưng

118

Đặng Văn Hiếu

1954

, , Hải Hưng

30/04/1975

Tỉnh Long An

119

Vũ Xuân  Hoà

1957

Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

14/09/1972

Tỉnh Long An

120

Vũ Hồng Hóa

 

Thống  Nhất, Gia Lộc, Hải Hưng

0/02/1969

Tỉnh Long An

121

Vũ Ngọc Hóa

1953

, Bình Giang, Hải Hưng

11/06/1974

Vĩnh Hưng

122

Đinh  Quang Hòa

 

Hồng Quang, Thanh Niệm, Hải Hưng

22/04/1975

Tỉnh Long An

123

Vũ Đăng Hòa

 

Tam Hồng, Bình Giang, Hải Hưng

11/04/1975

Tỉnh Long An

124

Vũ Quang Họa

 

Thị Minh, Kim Động, Hải Hưng

10/09/1969

Tỉnh Long An

125

Trấn Xuân Hoài

 

Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng

22/07/1974

Tỉnh Long An

126

 Đào Mạnh Hoàng

1954

, Khoái Châu, Hải Hưng

12/06/1972

Vĩnh Hưng

127

Nguyễn Hoàng

1930

, Kinh Môn, Hải Hưng

29/08/1967

Cần Giuộc 

128

Nguyễn Văn Hoảng

1954

, Gia Lộc, Hải Hưng

12/06/1972

Vĩnh Hưng

129

Hoàng Đình Hoên

 

Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng

17/11/1971

Tỉnh Long An

130

Hoàng Văn Hoẻn

 

Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng

19/10/1971

Tỉnh Long An

131

Nguyễn Hồng Hợi

 

Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng

14/05/1972

Tỉnh Long An

132

Nguyễn Minh hợi

1957

Quang Hưng, Phù Tiên, Hải Hưng

04/03/1985

Tỉnh Long An

133

Phạm Trọng Hồng

 

Hưng Long, Mỹ Hào, Hải Hưng

#VALUE!

Tỉnh Long An

134

Hà Lạc Hồng

1951

Hồng Lam, Tiên Lữ, Hưng Yên

25/06/1972

Vĩnh Hưng

135

Vũ Quang Hợp

1950

, Văn Lâm, Hải Hưng

01/03/1975

Vĩnh Hưng

136

Vũ Quang Hợp

1950

, Văn Lâm, Hải Hưng

01/03/1975

Vĩnh Hưng

137

Phạm Thiên Hứa

 

, Gia Lộc, Hải Hưng

16/07/1972

Vĩnh Hưng

138

Trần Văn Huấn

 

Phú Thịnh, Kim Động, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

139

Nguyễn Hùng Huận

 

Gia Lương, Gia Lộc, Hải Hưng

10/03/1985

Tỉnh Long An

140

Nguyễn Văn Huế

1947

, Khoái Châu, Hải Hưng 

12/06/1972

Vĩnh Hưng

141

Đào Việt Hùng

1955

, Ninh Thanh, Hải Hưng

11/11/1978

Đức Huệ

142

Nguyễn Đình Hùng

 

Tân Dân, Khoái Châu, Hải Hưng

02/12/1972

Tỉnh Long An

143

Nguyễn Văn Hùng

1953

, Thịnh Sơn, Hải Hưng

21/08/1971

Tỉnh Long An

144

Nguyễn Văn Hùng

1952

, Tiên Lữ, Hải Hưng

03/06/1972

Vĩnh Hưng

145

Trương Thanh Hùng

 

, Ninh Giang, Hải Hưng

09/04/1975

Tỉnh Long An

146

Nguyễn Văn Huống

 

, Hiệp Sơn, Hải Hưng

17/12/1971

Tỉnh Long An

147

Nguyễn Văn Huống

 

Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng

13/04/1975

Tỉnh Long An

148

Dương Văn Hưởng

1954

, Tiên Lữ, Hải Hưng

29/04/1974

Vĩnh Hưng

149

Đinh Quang Hựu

 

Quang Phục, Tứ Kỳ , Hải Hưng

27/05/1972

Tỉnh Long An

150

Vũ Văn Huy

 

, , Hải Hưng

07/01/1973

Mộc Hóa

151

Hoàng Mạnh Huyền

 

Yên Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng

21/08/1971

Tỉnh Long An

152

Lê Thanh Huyền

 

, Phú Cường, Hải Hưng

06/07/1972

Vĩnh Hưng

153

Tống Văn Huyền

 

Nhứt Giang, Phù Cừ, Hải Hưng

13/09/1971

Tỉnh Long An

154

Nguyễn Văn Huỳnh

 

Quang Minh, Gia Lộc, Hải Hưng

30/01/1974

Tỉnh Long An

155

Hồ Trọng Kẹo

 

Trung Châu, Đông Kinh, Hải Hưng

17/05/1970

Tỉnh Long An

156

Phạm Văn Kép

1954

Tân Dân, Khoái Châu, Hải Hưng

30/04/1974

Đức Huệ

157

 Đổ Văn Kết

 

An Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng

10/04/1975

Tỉnh Long An

158

Phạm Tràn Khải

1950

, Khoái Châu, Hải Hưng 

15/03/1975

Vĩnh Hưng

159

Nguyễn Văn Khang

 

Yến Nhân, Mỹ Hào, Hải Hưng

06/02/1973

Tỉnh Long An

160

Vũ Kim Kháng

 

Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng

13/04/1975

Tỉnh Long An

161

Nguyễn Hữu Khanh

1956

, Quảng Châu, Hải Hưng

30/04/1971

Tỉnh Long An

162

Đặng Ngọc Khánh

 

Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng

08/05/1973

Tỉnh Long An

163

Hoàng  Đức Khiêm

 

Châu Xá, Kinh Môn, Hải Hưng

09/11/1971

Tỉnh Long An

164

Phạm Văn Khiêm

 

Long Xuyên, Cẩm Bình, Hải Hưng

03/01/1985

Tỉnh Long An

165

Nguyễn Đình Khoa

 

Minh Long, Khoái Châu, Hải Hưng

07/10/1971

Tỉnh Long An

166

Đỗ Văn Khoan

 

, , Hải Hưng

05/04/1978

Mộc Hóa

167

Nguyễn Văn Khôi

 

Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng

28/04/1975

Tỉnh Long An

168

Nguyễn Duy Khương

 

Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng

26/08/1971

Tỉnh Long An

169

Ngô Văn Kiểm

1954

, Kim Động, Hải Hưng

25/05/1974

Vĩnh Hưng

170

Phạm Đình Kiên

 

Minh Đức, Mỹ Hào, Hải Hưng

14/04/1972

Tỉnh Long An

171

Hồ Văn Kiến

 

Hải Thương, Thuận Thành, Hải Hưng

0/11/1969

Tỉnh Long An

172

Vũ Văn Kiện

 

, Tứ Lộc, Hải Hưng

08/05/1985

Tỉnh Long An

173

Hoàng văn Kiều

1954

, Thanh hà, Hải Hưng

30/01/1975

Vĩnh Hưng

174

Nguyễn Công Kịp

 

Đoàn Tùng, Thanh Niệm, Hải Hưng 

12/09/1971

Tỉnh Long An

175

Nguyễn Xuân Ký

 

, Thanh Niệm, Hải Hưng

0/02/1970

Tỉnh Long An

176

 Đặng Xuân Kỳ

 

Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng

29/07/1971

Tỉnh Long An

177

Phạm Chính Kỹ

 

Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng

28/01/1973

Tỉnh Long An

178

Phạm Thanh Kỷ

1956

, Khoái Châu, Hải Hưng

10/12/1977

Vĩnh Hưng

179

Nguyễn Hữu Lâm

1949

, Thanh Miện, Hải Hưng

28/04/1974

Vĩnh Hưng

180

Hồ Văn Lắm

1948

Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Hưng

08/09/1970

Tỉnh Long An

181

Bùi Xuân Lan

1950

, , Hải Hưng

05/11/1976

Mộc Hóa

182

Nguyễn Văn Lánh

 

Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng

06/10/1972

Tỉnh Long An

183

Vũ Đăng Lập

 

, Bình Giang, Hải Hưng

09/04/1975

Tỉnh Long An

184

Nguyễn Khắc Lễ

1953

, Kim động, Hải Hưng 

25/05/1974

Vĩnh Hưng

185

Nguyễn Văn Lễ

1956

, , Hải Hưng

28/04/1975

Tỉnh Long An

186

Phạm Văn Lếch

 

Nhân Hòa, Mỹ Hào, Hải Hưng

08/02/1969

Tỉnh Long An

187

Hà Duy Liên

1953

, Phù Cư, Hải Hưng

15/12/1974

Vĩnh Hưng

188

 Đặng Văn Lò

 

Minh Tâm, Nam Sách, Hải Hưng

09/06/1970

Tỉnh Long An

189

Phạm Ngô Lộc

 

Phụng Công, Văn Giang, Hải Hưng

15/09/1972

Tỉnh Long An

190

Trần Văn Lõm

 

Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng

0/11/1969

Tỉnh Long An

191

Nguyễn Ngọc Long

 

Cửu Cao, Văn Giang, Hải Hưng

14/12/1971

Tỉnh Long An

192

Nguyễn Văn Long

 

, Dân Long, Hải Dương

28/04/1975

Tỉnh Long An

193

 Đặng Văn Lự

 

Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng

13/05/1970

Tỉnh Long An

194

Lê Văn Lụa

1955

, Ninh Giang, Hải Hưng

05/08/1974

Vĩnh Hưng

195

Nguyễn Thanh Luân

1950

, Gia Lộc, Hải Hưng

10/02/1975

Vĩnh Hưng

196

Nguyễn Thanh Luân

1950

, Gia Lộc, Hải Hưng

10/02/1975

Vĩnh Hưng

197

Nguyễn Văn Luân

 

Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Hưng

0/02/1970

Tỉnh Long An

198

Nguyễn Văn Luận

 

, Phù Cừ, Hải Dương

28/04/1975

Tỉnh Long An

199

Phạm Quang Luật

1953

, Gia Lộc, Hải Hưng

24/05/1974

Vĩnh Hưng

200

Vũ Văn Luật

 

Niên Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng

13/05/1972

Tỉnh Long An

201

Vũ Xuân Lục

 

Hà Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng

17/06/1969

Tỉnh Long An

202

Nguyễn Công Lương

1954

, Gia Lộc, Hải Hưng

13/06/1972

Vĩnh Hưng

203

 Đào Tiến Lưu

1949

, Khoái Châu, Hải Hưng

22/01/1973

Vĩnh Hưng

204

Ngô Mai Lưu

1944

Đoàn Hào, Thanh Miện, Hải Hưng

13/03/1975

Tỉnh Long An

205

Phạm Văn Lủy

 

Gia Khánh, Gia Lộc, Hải Hưng

29/05/1974

Tỉnh Long An

206

Nguyễn Văn Mắc

1954

, Ninh Giang, Hải Hưng

05/08/1974

Vĩnh Hưng

207

Bùi Khắc Mẩn

1952

, Chí Linh, Hải Hưng

23/08/1972

Vĩnh Hưng

208

 Đổ Văn Măng

 

Liên Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng

0/02/1970

Tỉnh Long An

209

Vũ Đức Mão

 

Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng

10/08/1972

Tỉnh Long An

210

Vũ Đình Mênh

 

Đoàn Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng

14/04/1975

Tỉnh Long An

211

Vũ Đức Mệnh

1956

, Ninh giang, Hải Hưng

05/08/1974

Vĩnh Hưng

212

Nguyễn Xuân Mịch

 

Vĩnh Hòa, Ninh Giang , Hải Hưng

21/01/1971

Tỉnh Long An

213

 Đào Văn Minh

 

Phả Lại, Chí Linh, Hải Hưng

07/06/1969

Tỉnh Long An

214

Đỗ Văn Minh

 

Tứ Dân, Khoái Châu, Hải Hưng

28/01/1973

Tỉnh Long An

215

Nguyễn Quang Minh

 

, Bình Giang, Hải Hưng

29/04/1975

Vĩnh Hưng

216

Nguyễn Văn Mơ

 

, Mỹ Hào, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

217

Hoàng Văn Mỡ

 

Vĩnh Long, Khoái Châu, Hải Hưng

02/12/1969

Tỉnh Long An

218

Bùi Quang Mùng

1955

, Gia Lộc , Hải Hưng

28/01/1978

Mộc Hóa

219

Nguyễn Văn Mười

1955

, , Hải Hưng

24/04/1975

Cần Đước

220

Trần Văn Mười

 

Lê Lợi, Chí Linh, Hải Hưng

03/03/1972

Tỉnh Long An

221

Tạ Văn Mỹ

1953

, Thanh Miện, Hải Hưng

0/05/1973

Vĩnh Hưng

222

Hoàng Tiến Nam

 

Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

223

Đinh Văn Năng

 

, , Hải Hưng

03/07/1972

Mộc Hóa

224

Nguyễn Huy Ngà

 

Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng

31/08/1969

Tỉnh Long An

225

Nguyễn Xuân Ngã

1955

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

01/05/1974

Vĩnh Hưng

226

Lương Văn Ngãi

 

Tạ Hà, Hùng An, Hải Hưng

30/07/1973

Tỉnh Long An

227

Bùi Quang Nghê

1951

, Kim động, Hải Hưng

01/03/1975

Vĩnh Hưng

228

Bùi Quang Nghê

1951

, Kim Đông, Hải Hưng

01/03/1975

Vĩnh Hưng

229

Vũ Viết Nghê

 

, , Hải Hưng

05/07/1972

Mộc Hóa

230

Vũ Viết Nghê

 

, , Hải Hưng

05/07/1972

Mộc Hóa

231

Phạm Đức Nghênh

1951

, Tiên Lữ, Hải Hưng

30/04/1975

Vĩnh Hưng

232

Bùi Tiến Nghi

1952

, , Hải Hưng

12/04/1975

Tỉnh Long An

233

Hà Xuân Nghĩa

 

Thống Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng

10/10/1969

Tỉnh Long An

234

Nguyễn Văn Nghĩa

 

Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng

30/01/1973

Tỉnh Long An

235

Bùi Văn Nghiệm

1950

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/06/1972

Vĩnh Hưng

236

Nguyễn Văn Ngôn

 

, , Hải Hưng

 

Châu Thành

237

Nguyễn Hửu Ngọt

 

Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng

17/04/1972

Tỉnh Long An

238

Ngô Văn Ngừng

1954

, Ninh Giang, Hải Hưng

25/04/1974

Vĩnh Hưng

239

Vũ Đức Ngừng

1954

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

13/01/1975

Vĩnh Hưng

240

 Đổ Văn Nguyên

1951

, Khoái Châu, Hải Hưng

30/04/1974

Vĩnh Hưng

241

Nguyễn Huy Nha

 

Hữu Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng

0/03/1970

Tỉnh Long An

242

Phạm Văn Nhân

1952

, Gia Lộc, Hải Hưng

26/08/1971

Tỉnh Long An

243

Ngô Văn Nho

1953

, Tứ Kỳ, Hải Hưng 

04/01/1975

Vĩnh Hưng

244

Ngô Văn Nho

1953

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

04/01/1975

Vĩnh Hưng

245

Nguyễn Phú Nhọc

 

Thuần Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng

16/03/1975

Tỉnh Long An

246

Phạm Văn Nhơn

D7

Toàn Thắng, Gia Lộc, Hải Hưng 

04/03/1970

Tỉnh Long An

247

 Đào Xuân Nhung

 

Tân Quan, Văn Lâu, Hải Hưng

0/02/1970

Tỉnh Long An

248

Mạc Văn Nhung

1950

, Kim Môn, Hải Hưng

11/06/1972

Vĩnh Hưng

249

Nguyễn Đăng Nhưỡng

 

Đồng Gia, Kim Thành, Hải Hưng

19/10/1971

Tỉnh Long An

250

Lê Hướng Nùng

1953

Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng

31/10/1971

Tỉnh Long An

251

Vũ Quốc Oai

 

Đinh Cao, Phù Cừ, Hải Hưng

10/10/1971

Tỉnh Long An

252

Bùi Văn Oanh

1953

, Phù Cừ, Hải Hưng

19/08/1971

Tỉnh Long An

253

Tạ Văn Oanh

1940

, , Hải Hưng

14/04/1972

Đức Hòa

254

Nguyễn Ngọc Pha

 

Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng

16/04/1975

Tỉnh Long An

255

Nguyễn Thanh Phới

 

Quang Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

256

Nguyễn Quang Phong

 

Tân Việt, Thanh Hà, Hải Hưng

23/01/1984

Tỉnh Long An

257

Phạm Hồng Phong

 

r, Hải Hậu, Hải Hưng

11/08/1970

Tỉnh Long An

258

Trần Văn Phóng

 

, Gia Lộc, Hải Hưng

06/07/1972

Vĩnh Hưng

259

Động Ngọc Phu

 

, , Hải Hưng

17/12/1977

Vĩnh Hưng

260

Trần Văn Phu

 

, , Hải Dương

06/08/1968

Tỉnh Long An

261

Bùi Quang Phú

1954

, Gia Lộc, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

262

Vũ Văn Phú

1955

, Nam Sách, Hải Hưng

08/04/1975

Vĩnh Hưng

263

Phạm  Văn Phúc

 

Đồng Lạc, Nam Thanh, Hải Hưng

03/11/1983

Tỉnh Long An

264

Trương Quang Phúc

1955

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

24/03/1975

Vĩnh Hưng

265

Phạm Ngọc Phước

 

Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

08/12/1972

Tỉnh Long An

266

Trần Hoàng Phương

1956

, , Hải Hưng

27/04/1975

Tỉnh Long An

267

Nguyễn Đình Quang

1950

Nhựt Tân, Tiên Lữ, Hải Hưng

11/05/1970

Tỉnh Long An

268

Nguyễn Văn Quốc

1939

, Cẩm Giàng, Hải Hưng

02/03/1974

Vĩnh Hưng

269

Trần Văn Quý

 

Ngọc Thanh, Kim Động, Hải Hưng

26/04/1975

Tỉnh Long An

270

Trịnh Văn Quyền

 

Thanh Thủy, Thanh Hà, Hải Hưng

0/06/1970

Tỉnh Long An

271

Mạnh Bạo Quyền

 

, Dân Long, Hải Dương

28/04/1975

Tỉnh Long An

272

Đoàn Văn Rinh

1954

, Ninh Giang, Hải Hưng

13/03/1976

Vĩnh Hưng

273

Nguyễn Văn Rổ

 

Hoàng Diệu, Chí Linh, Hải Hưng

08/02/1974

Tỉnh Long An

274

Bùi Quang Sắc

 

Nghĩa Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

275

Lưu Văn Sâm

 

Hiến Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng

19/10/1971

Tỉnh Long An

276

Trần Quang Sáng

 

Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng

11/09/1971

Tỉnh Long An

277

Trần Văn Sáu

 

An Văn, Chí Linh, Hải Hưng

11/05/1970

Tỉnh Long An

278

Lưu Văn Sấu

1952

, Thanh Miện, Hải Hưng

10/06/1972

Vĩnh Hưng

279

Cao Văn Sến

 

Việt Hoà, Cẩm Giàng, Hải Hưng

11/01/1970

Tỉnh Long An

280

Lưu Huy Sim

 

Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng

23/03/1973

Tỉnh Long An

281

Dương Quang Sinh

 

Tân Châu, Khoái Châu, Hải Hưng

29/09/1972

Tỉnh Long An

282

Nguyễn Đức Sinh

 

An Lưu, Kinh Môn, Hải Hưng

15/04/1972

Tỉnh Long An

283

Nguyễn Văn Sinh

 

, Thanh Niệm, Hải Hưng

30/04/1975

Tỉnh Long An

284

Phạm Đức Sinh

 

An Lưu, Kinh Môn, Hải Hưng

14/08/1972

Tỉnh Long An

285

Lê Văn Soát

 

Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

286

Bùi Hữu Sơn

 

, Ninh Giang, Hải Hưng

07/07/1972

Vĩnh Hưng

287

Bùi Xuân Sơn

 

Đông Công, Chí Linh, Hải Hưng

25/09/1972

Tỉnh Long An

288

Nguyễn Thế Song

1949

Quý Cao, Văn Giang, Hải Hưng

14/10/1971

Tỉnh Long An

289

Nguyễn Văn Suất

1944

, Ân Thi, Hải Hưng

29/04/1974

Vĩnh Hưng

290

Nguyễn Văn Sửu

 

Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng

26/07/1970

Tỉnh Long An

291

Nguyễn Văn Sý

 

Chí Tân, Khoái Châu, Hải Hưng

21/11/1969

Tỉnh Long An

292

Hoàng Văn Tắc

 

Minh Tiến, Phủ Cừ, Hải Hưng

11/06/1969

Tỉnh Long An

293

Phạm Văn Tám

1945

Lam Sơn, Thanh Niệm, Hải Hưng

01/03/1972

Tỉnh Long An

294

Nguyễn Trọng Tâm

 

, , Hải Hưng

03/07/1972

Mộc Hóa

295

Lê Đại Tân

195

, Thanh Hà, Hải Hưng

03/03/1974

Vĩnh Hưng

296

Nguyễn Duy Tân

 

Phương Hưng, Gia Lộc , Hải Hưng

20/09/1973

Tỉnh Long An

297

Nguyễn Duy Tân

 

, , Hải Hưng

21/08/1973

Tỉnh Long An

298

Nguyễn Minh Tân

 

Nghĩa Hiệp, Yên Mỹ, Hải Hưng

17/01/1971

Tỉnh Long An

299

Nguyễn Văn Tân

 

Gia Lương, Gia Lộc, Hải Hưng

14/05/1972

Tỉnh Long An

300

Lê Văn Tấn

1954

, Bình Giang, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

301

Phạm H. Tăng

1947

, Kim Động, Hải Hưng

24/08/1972

Vĩnh Hưng

302

Phạm Ngọc Tảo

1955

, Gia Lộc, Hải Hưng

26/05/1974

Vĩnh Hưng

303

 Đặng Văn Tạo

 

Nguyên Hòa, Phù Cừ, Hải Hưng

24/04/1975

Tỉnh Long An

304

Đoàn Văn Tạo

1950

, Thanh Niệm, Hải Hưng

14/06/1972

Vĩnh Hưng

305

Nguyễn Khắc Tây

 

, Khoái Châu, Hải Hưng

05/07/1972

Vĩnh Hưng

306

Lê Văn Tèo

 

Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng

15/04/1972

Tỉnh Long An

307

Nguyễn Văn Thái

 

Gia Khánh, Gia Lộc, Hải Hưng

19/12/1974

Tỉnh Long An

308

Nguyễn Xuân Thái

1950

, , Hải Hưng

19/12/1974

Tỉnh Long An

309

Lê Văn Thắm

 

Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

310

Đặng Cao Thắng

 

Thuận Huy, Khoái Châu, Hải Hưng

30/05/1972

Tỉnh Long An

311

Nguyến Duy Thắng

1962

Cẩm Văn, Cẩm Bình, Hải Hưng

10/09/1985

Tỉnh Long An

312

Quách Đại Thắng

1951

, Thanh Hà, Hải Hưng

29/05/1975

Bến Lức

313

Hoàng Văn Thanh

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

09/12/1974

Vĩnh Hưng

314

Lê Quang Thanh

1936

, Minh khai, Hải Hưng

25/11/1970

Tỉnh Long An

315

Đỗ Văn Thành

 

Kim Ngưu, Khoái Châu, Hải Hưng

28/01/1973

Tỉnh Long An

316

Lê Thành

1954

An Biên, Kinh Môn, Hải Hưng

11/05/1972

Đức Hòa

317

Ngô Văn Thành

 

Hồng Bàng, Yên Mỹ, Hải Hưng

08/10/1970

Tỉnh Long An

318

Nguyễn Ngọc Thành

1953

Phùng Chí Tiên, Mỹ Văn , Hải Hưng

19/11/1973

Tỉnh Long An

319

Nguyễn Văn Thành

 

Dân Chủ, Yên Mỹ, Hải Hưng

08/08/1971

Tỉnh Long An

320

Tăng Đức Thành

 

, , Hải Hưng

03/07/1972

Mộc Hóa

321

Trần văn thành

1933

Tiền Phong, Thanh Niệm, Hải Hưng

13/01/1975

Tỉnh Long An

322

Trần Văn Thành

 

Long Xuyên, Bình Gia, Hải Hưng

12/04/1975

Tỉnh Long An

323

Đỗ Khắc Thế

 

Văn Phú, Văn Giang, Hải Hưng

28/01/1972

Tỉnh Long An

324

Trịnh Minh Thế

1945

, , Hải Hưng

0/06/1975

Tỉnh Long An

325

Lê Văn Thêm

 

, , Hưng Yên

12/06/1972

Mộc Hóa

326

Đào Văn Thi

 

Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Hưng

28/05/1969

Tỉnh Long An

327

Lê Đông Thi

1951

, Gia Lộc, Hải Hưng

09/12/1974

Vĩnh Hưng

328

Nguyễn Đình Thi

 

Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng

03/11/1972

Tỉnh Long An

329

Lê Bá Thìn

1955

, Gia Lộc, Hải Hưng

13/09/1971

Tỉnh Long An

330

Chu Văn Thịnh

 

Văn Phú, Văn Giang, Hải Hưng

21/05/1972

Tỉnh Long An

331

Nguyễn Đăng Thơ

 

Tân Việt, Yên Mỹ , Hải Hưng

03/01/1972

Tỉnh Long An

332

Ngô Văn Thọ

1952

, Kim Động, Hải Hưng

29/06/1972

Vĩnh Hưng

333

Trần văn Thoa

1954

, Gia Lộc, Hải Hưng

30/04/1974

Vĩnh Hưng

334

Nguyễn Văn Thỏa

1951

, Kim Động, Hải Hưng

17/06/1972

Vĩnh Hưng

335

Trần Đức Thơi

1953

Thái Thị, Kim Môn, Hải Hưng

02/02/1973

Đức Hòa

336

Nguyễn Văn Thông

1950

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

13/06/1972

Vĩnh Hưng

337

Phạm Văn Thông

1954

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

30/04/1974

Vĩnh Hưng

338

Bùi Trọng Thu

 

Nam Sơn, Thanh Miện, Hải Hưng

0/11/1969

Tỉnh Long An

339

Trịnh Hồng Thư

1949

, Bắc Sơn, Hải Hưng

09/11/1971

Tỉnh Long An

340

Bùi Xuân Thụ

 

Cẩm Chế, Nam Thanh, Hải Hưng

04/11/1985

Tỉnh Long An

341

Bùi Duy Thứ

1950

Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng

13/05/1970

Tỉnh Long An

342

Lương Ngọc Thuân

 

, Việt Hòa, Hải Dương 

01/05/1975

Tỉnh Long An

343

Nguyễn Đức Thuận

1952

Chí Nam, Thanh Niệm, Hải Hưng

13/06/1971

Tỉnh Long An

344

Nguyễn Văn Thuận

1940

, , Hải Hưng

05/04/1969

Châu Thành

345

Nguyễn Văn Thuận

1953

, Khoái Châu, Hải Hưng

12/05/1974

Vĩnh Hưng

346

Thuận

 

, Việt Hòa, Hải Hưng

1968

Tỉnh Long An

347

Đỗ Quang Thục

 

Bình Minh, Khoái Châu, Hải Hưng

10/04/1972

Tỉnh Long An

348

Nguyễn Minh Thức

 

Văn Phú, Văn Giang, Hải Hưng

03/06/1973

Tỉnh Long An

349

Vũ Văn Thương

1952

, Kim Động, Hải Hưng

13/06/1970

Vĩnh Hưng

350

 Đào Hồng Thưởng

1952

, Kim Động, Hải Hưng

12/06/1972

Vĩnh Hưng

351

Võ Đức Thượng

 

Đoàn Kết, Thanh Miện, Hải Hưng

27/04/1972

Tỉnh Long An

352

Vũ Quý Thùy

1954

, Gia Lộc, Hải Hưng

11/06/1974

Vĩnh Hưng

353

Nguyễn Vn Thủy

1955

, Khoái Châu, Hải Hưng

29/04/1974

Vĩnh Hưng

354

Nguyễn Văn Thụy

 

Lương Tài, Mỹ Văn , Hải Hưng

09/01/1985

Tỉnh Long An

355

Lê Hùng Tiến

 

Xuân Quang, Văn Giang, Hải Hưng

0/11/1972

Tỉnh Long An

356

Phạm Đình Tiến

 

Cẩm Bình, Cẩm Giàng, Hải Hưng

11/02/1985

Tỉnh Long An

357

Đặng Văn Tính

1954

, Gia Lộc, Hải Hưng

02/02/1975

Vĩnh Hưng

358

Đặng Văn Tính

1954

, Gia Lộc, Hải Hưng

02/02/1975

Vĩnh Hưng

359

Đỗ Thiện Tình

 

, Thanh Miện, Hải Hưng

09/04/1975

Tỉnh Long An

360

Đỗ Xuân Tình

 

Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng

28/04/1974

Tỉnh Long An

361

Phạm văn Tình

 

Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng

17/05/1972

Tỉnh Long An

362

Vũ Văn Tĩnh

1956

Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng

28/04/1975

Đức Hòa

363

Nguyễn Thành Tô

 

Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng

30/10/1971

Tỉnh Long An

364

Trần Duy Toác

 

, Phú Cường, Hải Hưng

02/04/1974

Vĩnh Hưng

365

Dương Văn Toàn

1947

Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng

20/01/1973

Tỉnh Long An

366

Phạm Văn Toàn

 

Tống Chân, Phù Cừ, Hải Hưng

24/04/1975

Tỉnh Long An

367

 Đặng Văn Tới

 

Mậu Thìn, Lương Điền, Hải Hưng

07/07/1978

Tỉnh Long An

368

Nguyễn Văn Tông

1952

, Ninh Giang, Hải Hưng

11/06/1972

Vĩnh Hưng

369

Bùi Xuân Tốt

 

Phú Cường, Kim Động , Hải Hưng

10/06/1968

Tỉnh Long An

370

Lê Văn Trắc

 

, Ninh Giang, Hải Hưng

05/07/1975

Vĩnh Hưng

371

Phạm Văn Trào

1956

, Gia Lộc, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

372

Phạm Văn Trào

1956

, Gia Lộc, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

373

Mai Thanh Trì

1955

Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng

28/04/1975

Đức Hòa

374

Nguyễn Văn Trị

 

Văn Phú, Văn Giang, Hải Hưng

04/07/1969

Tỉnh Long An

375

Trần Văn Triển

1953

, Tiên Lữ, Hải Hưng

12/05/1972

Vĩnh Hưng

376

Nguyễn Duy Trình

 

Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng

08/05/1970

Tỉnh Long An

377

Nguyễn Xuân  Trình

 

Vĩnh Nghĩa, Kim Động, Hải Hưng

04/09/1972

Tỉnh Long An

378

 Đổ  Nam Trung

1949

Tô Hiệu, Mỹ Hào, Hải hưng

18/02/1969

Đức Hòa

379

Trần Văn Trước

 

Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng

10/02/1972

Tỉnh Long An

380

Trần Văn Trước

1955

Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng 

01/10/1971

Tỉnh Long An

381

Cao Xuân Trường

 

Kin Môn, Tiên Lữ, Hải Hưng

28/04/1975

Tỉnh Long An

382

Lê Văn Trường

1954

, Khoái Châu, Hải Hưng

29/04/1974

Vĩnh Hưng

383

Nguyễn Huy Trường

 

Tân An, Thanh Hà, Hải Hưng

24/04/1975

Tỉnh Long An

384

Trần Huy Trưởng

1951

Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng

23/11/1970

Tỉnh Long An

385

Trần Viết Tu

1949

, Cẩm Giàng, Hải Hưng

14/06/1974

Vĩnh Hưng

386

Bùi Văn Tư

1952

Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng

28/12/1974

Tỉnh Long An

387

Nguyễn Duy Tư

 

, , Hải Hưng

06/07/1972

Mộc Hóa

388

Hoàng Công Tụ

1963

Diệp Hồng, Ninh Thanh, Hải Hưng

07/02/1985

Tỉnh Long An

389

Nguyễn Quang Tứ

1956

, Kim Môn, Hải Hưng

25/05/1974

Vĩnh Hưng

390

Hoàng Anh Tuấn

1954

, Khoái Châu, Hải Hưng

22/03/1975

Vĩnh Hưng

391

Lê Văn Tuấn

 

, , Hải Hưng

23/04/1975

Tỉnh Long An

392

Nguyễn Anh Tuấn

 

Việt Hào, Khoái Châu, Hải Hưng

07/02/1972

Tỉnh Long An

393

Phạm Văn Tuấn

 

Hồng  Quan, Thanh Miện, Hải Hưng

26/04/1975

Tỉnh Long An

394

Vũ Anh Tuấn

 

Anh Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng

27/04/1971

Tỉnh Long An

395

Trần Nhân  Tuất

1948

Đong Dương, Khoái Châu, Hải Hưng

09/07/1972

Tỉnh Long An

396

Ngô Văn Túi

 

Tống Chân, Phù Cừ, Hải Hưng

18/04/1975

Tỉnh Long An

397

Hồ Văn Tùng

 

Hoàng Điện, Gia Lộc , Hải Hưng

16/04/1972

Tỉnh Long An

398

Mai Văn Tước

 

Lam Sơn, Ninh Thanh, Hải Hưng

28/11/1985

Tỉnh Long An

399

Ngô Đức Tường

 

Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng

14/05/1972

Tỉnh Long An

400

Phạm Văn Tường

1951

, Khoái Châu, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

401

Vũ Bão Tường

 

Thanh Quang, Nam Sách, Hải Hưng

31/05/1971

Tỉnh Long An

402

 Đặng Văn Tưởng

 

Thị Trấn, Minh Khai, Hải Hưng

22/08/1971

Tỉnh Long An

403

Phạm Văn Tưởng

1952

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

 

Vĩnh Hưng

404

 Đặng Văn Tượng

 

T Tuấn, Minh Khai, Hải Hưng

22/08/1971

Tỉnh Long An

405

Nguyễn Văn Từơng

 

, , Hải Hưng

23/10/1972

Tỉnh Long An

406

Phạm Văn Tuyến

1953

, Khoái Châu, Hải Hưng

23/11/1972

Vĩnh Hưng

407

Trịnh Tố Tuyến

1947

Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng

19/12/1974

Tỉnh Long An

408

Phạm Văn Tuyển

 

Việt Hoà, Khoái Châu, Hải Hưng

23/11/1973

Tỉnh Long An

409

Phạm Văn Tý

1954

, Khu bốn, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

410

Phan Thanh Tý

 

Ninh Hịêp, Ninh Hưng, Hải Hưng

10/09/1972

Tỉnh Long An

411

Trần Văn  Ước

 

Tiền Phong, Thanh Niệm, Hải Hưng

12/04/1975

Tỉnh Long An

412

Phạm Văn  Và

 

Gia Hòa, Gia Lộc, Hải Hưng

12/04/1975

Tỉnh Long An

413

Bùi Thế Vân

 

, Kim Thành, Hải Hưng

17/01/1975

Mộc Hóa

414

Đổ Văn

1959

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

30/04/1974

Vĩnh Hưng

415

Nguyễn Quang Văn

1954

, Bình Giang, Hải Hưng

05/05/1974

Vĩnh Hưng

416

Phạm Ngọc Vạn

 

, Ninh Mỹ, Hải Hưng

07/08/1972

Tỉnh Long An

417

Trần Đình  Vạn

 

Quỳnh Phải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/04/1975

Tỉnh Long An

418

Nguyễn Khắc Vét

 

Đông Hình, Tứ Kỳ, Hải Hưng

08/10/1969

Tỉnh Long An

419

Vũ Duy Vị

 

Thông Nhật, Mỹ Hào, Hải Hưng

0/07/1970

Tỉnh Long An

420

Đặng Quang Viên

1949

, Khoái Châu, Hải Hưng

01/03/1975

Vĩnh Hưng

421

Nguyễn Văn Viễn

1949

, Chí Linh, Hải Hưng

02/04/1974

Vĩnh Hưng

422

Nguyễn Đình Việt

 

Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng

04/05/1970

Tỉnh Long An

423

Nguyễn Quốc Việt

 

Nghĩa Hiệp, Yên Mỹ, Hải Hưng

08/08/1971

Tỉnh Long An

424

Ninh Ngọc Việt

1950

, Kim Môn, Hải Hưng

11/08/1974

Vĩnh Hưng

425

 Đặng Văn Vinh

1955

, Văn Lam, Hải Hưng

02/05/1974

Vĩnh Hưng

426

Nguyễn Ngọc Vinh

 

Phùng Chí Kiên, Mỹ Văn , Hải Hưng

01/05/1971

Tỉnh Long An

427

Nguyễn Hồng Vinh

1954

, TX Tân An, Hưng Yên

13/08/1972

Vĩnh Hưng

428

Vũ Đình Vĩnh

1957

, Thanh Miện, Hải Hưng 

04/04/1975

Vĩnh Hưng

429

Nguyễn Hồng Vĩnh

1954

, Thị Xã, Hưng Yên

13/08/1972

Vĩnh Hưng

430

Đặng Đình Võ

1952

, Thanh Miện, Hải Hưng 

 

Vĩnh Hưng

431

Trịnh Văn Vững

 

Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng

 

Tỉnh Long An

432

Nguyễn Văn Vy

1953

, Ninh Giang, Hải Hưng

22/03/1975

Vĩnh Hưng

433

Bùi Văn Vỹ

 

Văn Giang, Ninh Giang, Hải Hưng

30/04/1975

Tỉnh Long An

434

Tường Huy Xạ

 

Liên Khê, Khoái Châu , Hải Hưng

31/07/1971

Tỉnh Long An

435

Nguyễn Văn Xiêm

1953

Tân Dân, Khoái Châu, Hải Hưng

30/04/1974

Đức Huệ

436

Nguyễn Văn Xiêm

1953

, Khoái Châu, Hải Hưng

30/04/1974

Vĩnh Hưng

437

Ngô Văn Xinh

 

Đoàn Tùng, Thanh Niệm, Hải Hưng 

13/04/1975

Tỉnh Long An

438

Nguyễn Hữu Xum

1951

, Khoái Châu, Hải Hưng

15/05/1974

Vĩnh Hưng

439

Nguyễn Đăng Xuyên

 

Lê Hồng Phong, Thị Xã, Hưng Yên

22/07/1971

Tỉnh Long An

440

Cao Thanh Y

 

Chí Đạo, Văn Lâu, Hải Hưng

09/03/1972

Tỉnh Long An