Home Tìm mộ liệt sĩ Mộ liệt sĩ đã quy tập MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN KRÔNG ANA - TỈNH ĐẮK LẮK
Email

NTLS tinh DakLak2  MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN KRÔNG ANA - TỈNH ĐẮK LẮK

 

 

STT

Họ và Tên Liệt Sĩ

Năm Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

1

Đỗ Ba

 

Tam Thăng, TX Tam Kỳ, Quảng Nam

4/3/1968

2

Nguyễn Bút

   

4/3/1968

3

Đỗ Văn Cải

 

Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Dương

 

4

Đỗ Văn Cải

 

Binh Giang, Thăng Bình, Quảng Nam

4/3/1968

5

Nguyễn Văn Cầm

 

Nam Chấn, Gia Lộc, Hải Dương

 

6

Đặng Đình Cảm

 

Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình

4/3/1968

7

Nguyễn Văn Cảnh

 

Binh Sa, Thăng Bình, Quảng Nam

4/3/1968

8

Phạm Chè

   

4/3/1968

9

Lê Ngọc Chiêm

 

Gia Tiến, Gia Viễn, Ninh Bình

5/6/1970

10

Nguyễn Văn Chiến

 

Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Dương

 

11

Nguyễn Văn Chinh

 

Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Dương

 

12

Nguyễn Đình Đáng

 

Hoài Bảo, Hoài Nhơn, Bình Định

4/3/1968

13

Y Djăn

     

14

Nguyễn NGọc Dũng

 

Đông Hà, Tiền Hải, Thái Bình

4/3/1968

15

Võ Văn Được

 

Lý Sơn, Thiệu Hòa, Thanh Hóa

4/3/1968

16

Lê Xuân Duyến

 

Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Dương

 

17

Y Luăn Ênuôl

 

Đur Kmăn, Krông Ana, Đắk Lắk

27/3/1971

18

Y Tul Hmốk

 

Dur, Krông Ana, Đắk Lắk

25/11/70

19

Y Phin Hmốk

 

Ea Bông, Krông Ana, Đắk Lắk

 

20

Y Sing Hmốk

 

Ea Bhốk, Krông Ana, Đắk Lắk

 

21

Nguyễn Viết Huân

 

Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây

4/3/1968

22

Y Kar

     

23

Thái Văn Kiệm

   

4/3/1968

24

Y Tuyên Knul

 

Ea Tiêu, Krông Ana, Đắk Lắk

6/4/1976

25

Trương Tiếu Long

 

Hòa Hiệp, Tuy Hòa, Phú Yên

4/3/1968

26

Trần Văn Mãi

 

Hoài Châu, Hoài Nhơn, Bình Định

4/3/1968

27

Đặng Văn Mùi

   

4/3/1968

28

Trần Văn Nghinh

 

Xuyên Mỹ, Duy xuyên, Quảng Nam

4/3/1968

29

Hồ Anh Nhạn

   

1/1/1968

30

Y Thôn Niê

 

Ea Tul, Krông Ana, Đắk Lắk

 

31

Trương Văn Nông

 

Hoài Thanh, Hoài Nhơn, Bình Định

4/3/1968

32

Y Khiết Ê Nuôl

 

Dur, Krông Ana, Đắk Lắk

27/7/72

33

Y Khuynh Ê Nuôl

 

Ea Bông, Krông Ana, Đắk Lắk

27/3/71

34

Nguyễn Phấn

   

4/3/1968

35

Nguyễn Văn Phúc

 

Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Dương

 

36

Hà Viết Quảng

 

Thanh Hà, Cao Lộc, Cao Bằng

4/3/1968

37

Trần Văn Số

   

4/3/1968

38

Bùi Gia Sỹ

 

Quỳnh Xá, Quỳnh Phụ, Thái Bình

2/3/1969

39

Giang Minh Thái

 

Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây

4/3/1968

40

Hà Văn Thắng

 

Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Dương

 

41

Trần Văn Thắng

 

Tân Trường, Cẩm Giàng, HảiDương

4/3/1968

42

Lê Văn Thành

 

Kỳ Hưng, TX Tam Kỳ, Quảng Nam

4/3/1968

43

Trần Văn thao

 

Quyết Tiến, Phù Cừ, Hưng Yên

4/3/1968

44

Lữ Văn Thiểm

 

Hoài Thanh, Hoài Nhơn, Bình Định

4/3/1968

45

Nguyễn Hữu Thịnh

 

Quỳnh Thiệu, Quỳnh Lưu, Nghệ An

4/3/1968

46

Bùi Xuân Thừa

   

4/3/1968

47

Nguyễn Tiến Thuận

 

Lan Giới, Tân Yên, Bắc Giang

20/12/1969

48

Nguyễn Quang Tiến

 

Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An

6/3/1968

49

Võ Trang

 

Binh Giang, Thăng Bình, Quảng Nam

4/3/1968

50

Trịnh văn Trắng

 

Ứng Hòa, Ninh Giang, Hải Dương

 

51

Trần Viết Trọng

 

Bình Dương, Thăng Bình, quảng Nam

4/3/1968

52

Nguyễn Túc

 

Duy Tân, Duy Xuyên, Quảng Nam

4/3/1968

53

Nguyễn Văn Tưởng

   

4/3/1968

54

Bùi Văn Túy

 

Quỳ Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên

4/3/1968

55

Lê Xuân Vân

 

Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Dương

 

56

Bùi Văn Vin

 

Xích Thể, Gia Viễn, Ninh Bình

4/3/1968

57

Nguyễn Văn Xăng

 

Kỳ Trinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

58

Huỳnh Xê

 

Duy Thọ, Duy Xuyên, Quảng Nam

4/3/1968

59

Quách Văn Yến

 

Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Tây

4/3/1968