Home Tìm mộ liệt sĩ Mộ liệt sĩ đã quy tập MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN M'DRẮK - TỈNH ĐẮK LẮK
Email

NTLS tinh DakLak2  MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN  M'DRẮK - TỈNH ĐẮK LẮK

 

 

Stt

Họ Và Tên Liệt Sĩ

Năm Sinh

Nguyên quán

Ngày hy sinh

1

Y Bhin

 

Krông Jing, M Đrắk, Đắk Lắk

1947

2

Y Khu Byă

 

Cư Nta, M Đrắk, Đắk Lắk

 

3

Chi

     

4

Nguyễn Hải Chiêm

 

Diễn Châu, Nghệ An

 

5

Đặng Xuân Chung

 

Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái

5/3/1975

6

H Công

 

Krông Jing, M Đrắk, Đắk Lắk

18/11/1971

7

Hoàng Xuân Cu

 

Diễn Bích, Diễn Châu, Nghệ An

25/1/1975

8

Vương Văn Cuông

 

Phú Cương, T Dương, Vĩnh Phú

11/3/1975

9

Nguyễn Hồng Cường

 

Phúc Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú

11/3/1975

10

Hứa Trọng Đăng

 

Bằng Cốc, Hàm Yên, Tuyên Quang

15/3/1975

11

Hoàng Văn Đinh

 

Hà Hiệu, Chợ Rã, Bắc Thái

7/3/1975

12

Nguyễn Trung Du

 

Tân Cầu, Tân Uyên, Hà Bắc

15/3/1975

13

Mai Xuân Dũng

 

Gia Phú, Gia Viên, Ninh Bình

20/1/1975

14

Hoàng Văn Giới

 

Nam Tấn, Hòa An, Cao Bằng

1/3/1975

15

Lương Kỳ Hiệu

 

Xuân Văn, Yên Sơn, Tuyên Quang

8/3/1975

16

Nguyễn Văn Hòa

 

Mỹ Bằng, Yên Sơn, Tuyên Quang

6/3/1975

17

Phùng Kim Hoàng

 

Hòa Phương

25/5/1975

18

Y Hú

 

Krông Jing, M Đrắk, Đắk Lắk

 

19

Vũ Tiến Kỹ

 

Cẩm Định, Cầm Giàng, Hải Dương

8/3/1975

20

Huỳnh Thị Lài

 

Quảng Nam

 

21

Hoàng Văn Lắm

 

Hồng Định, Quảng Hòa, Cao Bằng

6/3/1975

22

Nguyễn Xuân Linh

 

Quang Trung, Tx Tuyên Quang, Tuyên Quang

17/3/1975

23

Hoàng Phú Long

 

Tam Đồng, H Thủy Nguyên, Hải Phòng

15/3/1975

24

Đồng Xuân Lưu

 

Bảo Phong, An Thụy, Hải Phòng

6/3/1975

25

Nguyễn Văn Mai

 

Chi Lăng, Quế Võ, Hà Bắc

20/3/1975

26

A Maku

 

Krông Pắk, Đắk Lắk

1971

27

Hoàng Duy Nam

 

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa

29/3/1975

28

Hoàng Văn Ngọ

 

Đội Cấn, Yên Sơn, Tuyên Quang

15/3/1975

29

Hà Văn Nguyên

 

Kiến Thiết- Yên Sơn, Tuyên Quang

15/3/1975

30

Đinh Minh Nhân

     

31

Nguyễn Đình Nho

 

Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

5/3/1975

32

Y Dlong Niê

 

Cư Mta, M Đrắk, Đắk Lắk

 

33

Đỗ Minh Quế

1949

Trực Tĩnh, Nam Ninh, Nam Định

21/3/1975

34

Trần Quy

 

Tuy Phước, Bình Định

 

35

Hồ Sỹ Quỳnh

 

Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An

1/12/1967

36

Nguyễn Mạnh Rật

 

Xuân Hồng, Xuân Thủy, Nam Định

1/8/1970

37

Nguyễn Văn Sản

 

Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

1/4/1974

38

Trịnh Dinh Sẻn

 

Cát Linh, Quảng Hòa, Cao Bằng

1/10/1975

39

Trần Quang Sinh

   

1/6/1963

40

Thái Ngô Sỉu

 

Bài Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1/1/1971

41

Phùng Gia Sơn

 

Dồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

1/4/1974

42

Bùi Sỹ Sụng

 

Tịnh Giáo, Tân Lạc, Hòa Bình

1/5/1971

43

Hoảng Hải Tặng

 

An Tường, Vình Tường, Vĩnh Phúc

1/6/1972

44

Nguyễn Hồng Thắng

 

Sản Động, Lập Thạch, Vĩnh Phúc

1/12/1971

45

Vũ Mạnh Thắng

 

Tân Quang, Ninh Giang, Hải Dương

1/5/1971

46

Nông Văn Thắng

 

Đề Thám, Trùng Định, Lạng Sơn

1/9/1972

47

Lương Văn Thành

 

Tx Bắc Giang, Hà Bắc

1/9/1971

48

Nguyễn Đức Thông

 

Hồng Tiên, Phổ Yên, Thái Nguyên

1/12/1971

49

Phương Hà Tĩnh

     

50

Nguyễn Văn Tọng

 

Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình

1/9/1971

51

Để Trống

     

52

Để Trống

     

53

Cao Xuân Trung

 

Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An

1/4/1970

54

Lê Xuân Trường

 

Tiểu Thanh, Ý Ta, Tuyên Quang

1/8/1973

55

Phạm Ngọc Tú

 

27, Phố Minh Khai, Hà Nội

1/5/1970

56

Đặng Văn Tường

 

Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

1/4/1974

57

Dương Minh Viên

 

Võ Chánh, Phú Lương, Bắc Thái

1/5/1972

58

Nguyễn Văn Vĩnh

 

Trang Xá, Văn Quan, Lạng Sơn

1/12/1972

59

Nguyễn Tài Xế

 

Thế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa

1/2/1972

60

Y Xuân

     

61

Bồi Ngọc Xưởng

 

Thành Thị, Thạch Thành, Thanh Hóa

1/4/1962